Bài tập trắc nghiệm Luyện tập về phép cộng và phép trừ số thập phân có đáp án - Toán lớp 5

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 5 Bài: Luyện tập về phép cộng và phép trừ số thập phân có đáp án, chọn lọc năm 2021 – 2022 mới nhất gồm các câu hỏi trắc nghiệm đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dung cao. Hy vọng với tài liệu trắc nghiệm Toán lớp 5 sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức, ôn tập và đạt điểm cao trong các bài thi trắc nghiệm môn Toán 5.

2334
  Tải tài liệu

Luyện tập về phép cộng và phép trừ số thập phân

Hỏi đáp VietJack

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải lần lượt là 113,82; 17,641; 359; 99; 260.

Câu 3: Tính: 293,75 – 66,26

A.   227,49

B.   227,19

C.   237,39

D.   247,49

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:

Đáp số: 1,508 tạ.

Câu 5: Tính: 91 – 35,18

A.   45,18

B.   55,82

C.   56,18

D.   45,82

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Câu 6: Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho đường gấp khúc ABCD như hình vẽ:

Đáp số: 2,27m.

Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất:

                        158,3 – 78,96 … 36,95 + 41,09

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 8: Cho phép tính: 53,78 + 9,7. Cách đặt tính sau đúng hay sai?

                                               

A.   Đúng

B.   Sai

Lời giải:

Cách đặt tính đã cho là sai, vì các chữ số của cùng một hàng chưa đặt thẳng cột với nhau, các dấu phẩy chưa thẳng cột với nhau.

Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất:

               

A.   69; 414; 245,48

B.   68; 408; 239,48

C.   71; 426; 257,48

D.   70; 420; 251,48

Lời giải:

Tính lần lượt từ trái sang phải ta có:

Vậy các số điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 71; 426; 257,48.

Câu 10: Tính: 46,15 + 38, 63

A.   74,78

B.   75,68

C.   84,78

Lời giải:

Ta đặt tính và thực hiện tính nhưu sau:

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:

Số thích hợp điền vào ô trống là 191,54.

Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất:

24,225km + 818m – 67,9hm = … km

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A.   18,253

B.   25,615

C.   31,726

D.   774,325

Lời giải:

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 18,253.

Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 248,78

Câu 14: 385,18 trừ đi hiệu của 207,4 và 91,28 rồi cộng với 115 được kết quả là:

A.   201,5

B.   231,12

C.   384,06

D.   616,33

Lời giải:

Câu 15: Điền số trung bình cộng của ba số là 99, số thứ nhất là 56,34 và kém số thứ hai 14,29 đơn vị.

Đáp án: 170,03

Bài viết liên quan

2334
  Tải tài liệu