Phân tích (x + y)3 - x(x + y)2
x2 - (1 + 2x)2
x4 - 16
(x + y)2 - y2
(x - y)2 - (y - z)2
Quảng cáo
3 câu trả lời 232
### 1. Phân tích \((x+y)^3 - x(x+y)^2\):
Ta đưa \( (x+y)^2 \) ra ngoài làm nhân tử chung:
\[
(x+y)^3 - x(x+y)^2 = (x+y)^2 \cdot [(x+y) - x]
\]
\[
= (x+y)^2 \cdot (y)
\]
Vậy:
\[
(x+y)^3 - x(x+y)^2 = y(x+y)^2
\]
### 2. Phân tích \(x^2 - (1+2x)^2\):
Đây là hiệu của hai bình phương, áp dụng công thức hiệu hai bình phương \(a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)\), ta có:
\[
x^2 - (1+2x)^2 = [x - (1+2x)][x + (1+2x)]
\]
\[
= (x - 1 - 2x)(x + 1 + 2x)
\]
\[
= (-x - 1)(3x + 1)
\]
Vậy:
\[
x^2 - (1+2x)^2 = -(x + 1)(3x + 1)
\]
### 3. Phân tích \(x^4 - 16\):
Đây cũng là hiệu của hai bình phương, \(x^4 - 16\) có thể viết thành:
\[
x^4 - 16 = (x^2)^2 - 4^2 = (x^2 - 4)(x^2 + 4)
\]
Tiếp tục phân tích \(x^2 - 4\) thành hiệu của hai bình phương:
\[
x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2)
\]
Vậy:
\[
x^4 - 16 = (x - 2)(x + 2)(x^2 + 4)
\]
### 4. Phân tích \((x+y)^2 - \frac{1}{4}y^2\):
Đây là dạng hiệu hai bình phương:
\[
(x+y)^2 - \left(\frac{1}{2}y\right)^2 = \left[(x+y) - \frac{1}{2}y\right] \left[(x+y) + \frac{1}{2}y\right]
\]
\[
= \left(x + y - \frac{1}{2}y\right) \left(x + y + \frac{1}{2}y\right)
\]
\[
= \left(x + \frac{1}{2}y\right)\left(x + \frac{3}{2}y\right)
\]
### 5. Phân tích \((x-y)^2 - (y-z)^2\):
Đây cũng là hiệu hai bình phương, áp dụng công thức:
\[
(x-y)^2 - (y-z)^2 = [(x-y) - (y-z)][(x-y) + (y-z)]
\]
\[
= (x-y-y+z)(x-y+y-z)
\]
\[
= (x-2y+z)(x-z)
\]
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
114974
-
Hỏi từ APP VIETJACK76194
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
55173 -
48580
