Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều Tuần 2

Hoidapvietjack.com xin giới thiệu đến quý Thầy/Cô, phụ huynh và các em học sinh lớp 3 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 2 Cánh diều. Tài liệu Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 2 bao gồm đề kiểm tra Toán lớp 3 cuối tuần và nhiều bài tập đa dạng khác giúp Thầy/Cô có thêm tài liệu tham khảo.

396
  Tải tài liệu

Bài tập cuối tuần toán 3 Cánh diều - Tuần 2

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

1. Số tự nhiên a gồm mấy chữ số, biết rằng a có chữ số hàng cao nhất là hàng nghìn?

A. Gồm 3 chữ số                           

B. Gồm 4 chữ số                     

C. Gồm 5 chữ số

2. Một hình tam giác có ba cạnh đều có độ dài là 200cm. Chu vi hình tam giác đó là:

A. 400cm                                  

B. 6m                                        

C. 60cm

3. Biểu thức: 10 x 5 + 10 có kết quả là bao nhiêu?

A. 60                                         

B. 150                                                  

C. 70

4. x : 4 = 10, x là:

A. Số chia                                  

B. Thương                                 

C. Số bị chia

5. Hình nào đã khoanh vào 13  số quả cam?

6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 5 < 4 x 4 + 4 x ……là:

A. 1                                           

B. 2                                  

C. 0

7. Số trừ là bao nhiêu biết rằng số bị trừ là 352 và hiệu là 338?

A. 14                                         

B. 790                              

C. 24

8. Tìm số bị trừ biết số trừ là 620 và hiệu là 380

A. 340                                       

B. 1000                            

C. 440

II. Tự luận

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

245 - 128 578 - 229                     711 – 305                        546 - 437

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a) 435 + 360 + 565 + 140                                          b)* 1 + 2 + 3 + 4 + … + 9

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Nối hai phép tính ở hàng trên và hàng dưới có cùng kết quả với nhau:

Bài 5: Một quyển vở có 54 trang, hỏi 6 quyển vở như vậy có bao nhiêu trang?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6: Thử thách:

Tam giác ABC có chu vi là 58cm. Tổng độ dài cạnh BC và AC là 3dm. Tính độ dài cạnh AB của tam giác.

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7: Toán vui: Hãy tìm mắt kính có chứa kết quả để ghép với mắt kính có chứa phép tính, cắt rồi ghép thành một chiếc kính hoàn chỉnh.

Đáp án Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 2

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

1. Số tự nhiên a gồm mấy chữ số, biết rằng a có chữ số hàng cao nhất là hàng nghìn?

A. Gồm 3 chữ số                           

B. Gồm 4 chữ số                     

C. Gồm 5 chữ số

2. Một hình tam giác có ba cạnh đều có độ dài là 200cm. Chu vi hình tam giác đó là:

A. 400cm                                   

B. 6m                                       

C. 60cm

3. Biểu thức: 10 x 5 + 10 có kết quả là bao nhiêu?

A. 60                                         

B. 150                                                  

C. 70

4. x : 4 = 10, x là:

A. Số chia                                  

B. Thương                                 

C. Số bị chia

5. Hình nào đã khoanh vào 13 số quả cam?

A.                                                 B.                                                         C.

6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 5 < 4 x 4 + 4 x ……là:

A. 1                                           

B. 2                                  

C. 0

7. Số trừ là bao nhiêu biết rằng số bị trừ là 352 và hiệu là 338?

A. 14                                         

B. 790                              

C. 24

8. Tìm số bị trừ biết số trừ là 620 và hiệu là 380

A. 340                                       

B. 1000                            

C. 440

II. Tự luận:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

245 - 128 578 - 229                     711 – 305                        546 - 437

= 117                          = 349                             = 406                              = 109

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a) 435 + 360 + 565 + 140                                          b) 1 + 2 + 3 + 4 + … + 9

 = (435 + 565) + ( 360 + 140)                                        = (1 + 9) + ( 2+ 8) + (3+ 7) + (4+ 6) + 5

 = 1000 + 500                                                                 = 10 + 10 + 10 + 10 + 5

 = 1500                                                                            = 45

Bài 4: Nối hai phép tính ở hàng trên và hàng dưới có cùng kết quả với nhau:

Bài 5: Một quyển vở có 54 trang, hỏi 6 quyển vở như vậy có bao nhiêu trang?

Bài giải:

6 quyển vở như vậy có số trang là:

54 x 6 = 324 (trang) 

Đáp số: 324 trang

Bài 6: Thử thách:

Tam giác ABC có chu vi là 58cm. Tổng độ dài cạnh BC và AC là 3dm. Tính độ dài cạnh AB của tam giác.

Bài giải:

Đổi 3 dm = 30 cm

Độ dài cạnh AB là:

58 – 30 = 28 (cm)

Đáp số: 28 cm

Tài liệu có 7 trang. Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống

Bài viết liên quan

396
  Tải tài liệu