Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều Tuần 1

Hoidapvietjack.com xin giới thiệu đến quý Thầy/Cô, phụ huynh và các em học sinh lớp 3 Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 1 Cánh diều. Tài liệu Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 1 bao gồm đề kiểm tra Toán lớp 3 cuối tuần và nhiều bài tập đa dạng khác giúp Thầy/Cô có thêm tài liệu tham khảo.

461
  Tải tài liệu

Bài tập cuối tuần toán 3 Cánh diều - Tuần 1

I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

1. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là:

A. 900                                          

B. 998                        

C. 888

2. Hình vẽ bên có:        

A. 3 đoạn thẳng                            

B. 4 đoạn thẳng           

C. 6 đoạn thẳng

3. Tìm x biết: x + 54 = 100

A. x = 54                                    

B. x = 46                       

C. x = 45

4. Tìm mt số biết hiệu ca s đó với số 100 là 220:

A. 320 

B. 120 

C. 220

5. Số 650 gồm:

A. 6 trăm và 5 chục                   

B. 6 chục và 5 chục                   

C. 600 trăm và 50 chục

6. Có 7 lọ hoa, mỗi lọ cắm 6 bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?

A. 36 bông hoa                          

B. 42 bông hoa                          

C. 48 bông hoa

7. Có thể thay tổng: 3 + 3 + 3 + 3 thành tích nào sau đây?

A. 3 ×3                            

B. 3 ×4                                      

C. 4 ×3

8.Tìm x biết: 40 :  x  =  4 × 8  + 4 ×2

A. x = 8                               

B. x = 0                              

C. x  = 1

II. Tự luận

Bài 1: Viết vào chỗ chấm:

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

356 125 415 +307 578  125 478 – 247

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 4: Cho 3 ch số: 7; 8; 9

a) Hãy vi ết các số có 3 ch ữ số khác nhau, mỗi s có đ 3 ch s đó cho:

………………………………………………………………………………….

b) Số ln nh t trong c số trê : ………………………………………………

c) Số nh nhất trong các s trên  : ………………………………………………..............

d) Hiệu của s lớn nh số nhỏ nhất  : …………………………........

Bài 5: Tính độ dài đường gấp khúc có số đo độ dài các cạnh lần lượt là: 20cm, 35dm, 22dm:

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6: Một câu lạc bộ năng khiếu có 55 bạn học múa, 20 bạn học vẽ, số bạn học đàn nhiều hơn số bạn học học vẽ là 15 bạn. Hỏi câu lạc bộ năng khiếu có tất cả bao nhiêu bạn?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7: Challenge: Khoanh vào đáp án đúng:

Bài 8: Toán vui: Hãy tìm nửa quả táo có chứa kết quả để ghép với nửa quả táo có chứa phép tính, cắt, ghép rồi tô màu thành quả táo hoàn chỉnh.

Đáp án Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 1

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

C

B

A

A

B

B

C

II. Tự luận

Bài 1: Viết vào chỗ chấm:

Bài 2: Đặt tính rồi tính:

356 125 = 481 415 +307 = 622 578  125 = 453 478 – 247 = 231         

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 4: Cho 3 ch số: 7; 8; 9

a) Hãy vi ết các số có 3 ch ữ số khác nhau, mỗi s có đ 3 ch s đó cho:

789, 798, 879, 897, 978, 987

b) Số ln nh t trong c số trê : 987

c) Số nh nhất trong các s trên  : 789

d) Hiệu của s lớn nh số nhỏ nhất  : 987 – 789 = 198

Bài 5:

Bài giải

Đổi 20cm = 2dm

Độ dài đường gấp khúc đó là:

2 + 35 + 22 = 59 (dm)

Đáp số: 59dm

Bài 6:

Bài giải

Câu lạc bộ năng khiếu có số bạn học đàn là:

20 + 15 = 35 ( bạn)

Câu lạc bộ năng khiếu có tất cả số bạn là:

55 + 20 + 35 = 110 ( bạn)

Đáp số: 110 bạn

Bài 7:  Khoanh vào đáp án D

Bài 8: HS cắt ghép theo các kết quả sau

2 × 9 = 18

2 ×10 = 20

2 × 7 = 14

3 × 10 = 30

3 × 5 = 15

3 × 2 = 6

3 ×  8 = 28

2 × 8 = 24

2 × 4 = 8

3 ×  4 = 12

2 × 3 = 6

3 × 7 = 21

3 × 1 = 3

2 × 5 = 10

3 × 3 = 9

2 × 2 = 4

Tài liệu có 7 trang. Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống

Bài viết liên quan

461
  Tải tài liệu