a.viet điều kiện xác định
b.rut gọn
c.tinh giá trị của P tại x=1/2
Quảng cáo
2 câu trả lời 135
Chào bạn, tôi sẽ giúp bạn giải bài toán này:
**a. Điều kiện xác định:**
Để biểu thức \(P\) xác định, các mẫu số phải khác 0. Ta có các mẫu số sau:
* \(x+1\)
* \(x-1\)
* \(2x\)
Vậy, điều kiện xác định của \(P\) là:
* \(x+1 \neq 0 \Rightarrow x \neq -1\)
* \(x-1 \neq 0 \Rightarrow x \neq 1\)
* \(2x \neq 0 \Rightarrow x \neq 0\)
Vậy điều kiện xác định là: \(x \neq -1\), \(x \neq 1\), \(x \neq 0\).
**b. Rút gọn biểu thức \(P\):**
\[
P = \frac{1}{x+1} + \frac{1}{x-1} \cdot \frac{x^2+1}{2x}
\]
\[
P = \frac{1}{x+1} + \frac{x^2+1}{2x(x-1)}
\]
Quy đồng mẫu số:
\[
P = \frac{2x(x-1)}{2x(x+1)(x-1)} + \frac{(x^2+1)(x+1)}{2x(x+1)(x-1)}
\]
\[
P = \frac{2x^2 - 2x + x^3 + x^2 + x + 1}{2x(x+1)(x-1)}
\]
\[
P = \frac{x^3 + 3x^2 - x + 1}{2x(x^2 - 1)}
\]
Vậy, sau khi rút gọn, ta có:
\[
P = \frac{x^3 + 3x^2 - x + 1}{2x(x^2 - 1)}
\]
**c. Tính giá trị của \(P\) tại \(x = \frac{1}{2}\):**
Thay \(x = \frac{1}{2}\) vào biểu thức đã rút gọn:
\[
P = \frac{(\frac{1}{2})^3 + 3(\frac{1}{2})^2 - \frac{1}{2} + 1}{2 \cdot \frac{1}{2} \cdot ((\frac{1}{2})^2 - 1)}
\]
\[
P = \frac{\frac{1}{8} + \frac{3}{4} - \frac{1}{2} + 1}{1 \cdot (\frac{1}{4} - 1)}
\]
\[
P = \frac{\frac{1}{8} + \frac{6}{8} - \frac{4}{8} + \frac{8}{8}}{\frac{1}{4} - \frac{4}{4}}
\]
\[
P = \frac{\frac{11}{8}}{-\frac{3}{4}}
\]
\[
P = \frac{11}{8} \cdot \frac{-4}{3}
\]
\[
P = \frac{11}{2} \cdot \frac{-1}{3}
\]
\[
P = -\frac{11}{6}
\]
Vậy, giá trị của \(P\) tại \(x = \frac{1}{2}\) là \(-\frac{11}{6}\).
Cho biểu thức
\[
P = \frac{1}{x} + 1 + \frac{1}{x-1} \cdot x^2 + \frac{1}{2x}
\]
a. Viết điều kiện xác định:
Để biểu thức \(P\) được xác định, các mẫu số trong biểu thức không được bằng 0. Ta có:
- \(x \neq 0\) (điều kiện từ \(\frac{1}{x}\))
- \(x \neq 1\) (điều kiện từ \(\frac{1}{x-1}\))
- \(x \neq 0\) (điều kiện từ \(\frac{1}{2x}\))
Vậy điều kiện xác định của biểu thức là:
\[
x \neq 0 \quad \text{và} \quad x \neq 1
\]
b. Rút gọn:
Ta sẽ đưa biểu thức \(P\) về cùng mẫu số. Ghi chú các thành phần:
1. \(\frac{1}{x} = \frac{1}{x}\)
2. \(1 = \frac{x^2}{x^2}\)
3. \(\frac{1}{x-1} \cdot x^2 = \frac{x^2}{x-1}\)
4. \(\frac{1}{2x} = \frac{1}{2x}\)
Do đó, ta có:
\[
P = \frac{1}{x} + 1 + \frac{x^2}{x-1} + \frac{1}{2x} = \frac{1}{x} + \frac{x^2}{x-1} + 1 + \frac{1}{2x}
\]
Ta sẽ tìm mẫu số chung cho các phân thức. Mẫu số chung là \(2x(x-1)\):
\[
P = \frac{2(x-1)}{2x(x-1)} + \frac{2x^2}{2x(x-1)} + \frac{2x^2(x-1)}{2x(x-1)} + \frac{(x-1)}{2x(x-1)}
\]
Rút gọn từng phần:
\[
P = \frac{2(x - 1) + 2x^2 + 2x^2(x - 1) + (x - 1)}{2x(x-1)}
\]
Biến đổi biểu thức trên sẽ rất phức tạp. Để đơn giản, ta sẽ xử lý riêng biệt:
1. \(\frac{1}{x} + \frac{1}{2x} = \frac{2 + 1}{2x} = \frac{3}{2x}\)
2. Thành phần \(1 + \frac{x^2}{x-1} = \frac{x^2 + x - 1}{x-1}\)
Sau khi rút gọn, ta sẽ có:
\[
P = \frac{3}{2x} + \frac{x^2 + x - 1}{x - 1}
\]
c. Tính giá trị của \(P\) tại \(x = \frac{1}{2}\):
Thay \(x = \frac{1}{2}\) vào biểu thức rút gọn:
1. Với \(\frac{3}{2x}\):
\[
\frac{3}{2 \cdot \frac{1}{2}} = \frac{3}{1} = 3
\]
2. Với \(\frac{x^2 + x - 1}{x - 1}\):
\[
x^2 + x - 1 = \left(\frac{1}{2}\right)^2 + \frac{1}{2} - 1 = \frac{1}{4} + \frac{1}{2} - 1 = \frac{1}{4} + \frac{2}{4} - \frac{4}{4} = \frac{-1}{4}
\]
\[
x - 1 = \frac{1}{2} - 1 = \frac{-1}{2}
\]
Do đó:
\[
\frac{x^2 + x - 1}{x - 1} = \frac{-\frac{1}{4}}{-\frac{1}{2}} = \frac{1}{2}
\]
Cuối cùng, tính \(P\) tại \(x = \frac{1}{2}\):
\[
P\left( \frac{1}{2} \right) = 3 + \frac{1}{2} = 3.5
\]
Kết quả:
1. Điều kiện xác định: \(x \neq 0\) và \(x \neq 1\)
2. Biểu thức sau khi rút gọn là: \(P = \frac{3}{2x} + \frac{x^2 + x - 1}{x - 1}\) (có thể biểu diễn dưới nhiều dạng khác nhau)
3. Giá trị của \(P\) tại \(x = \frac{1}{2}\) là \(3.5\)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
111942
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
72452 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
54043 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
48331 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
47141 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46541 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41182 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
39231
