Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho
a) Bằng với AB→
Cho hình thoi ABCD có tâm O . Hãy cho biết số khẳng định đúng ?
a) AB→=BC→
b) AB→=DC→
c) OA→=−OC→
d) OB→=OA→
e) AB→=BC→
f) 2OA→=BD→
A.3
b) Nếu AB→=DC→ thì có nhận xét gì về bốn điểm A, B, C, D
B. ABCD là hình bình hành
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt.
a) Nếu AB→=BC→ thì có nhận xét gì về ba điểm A, B, C
B. B nằm ngoài của AC
b) Khi nào thì hai vectơ AB→ và AC→ ngược hướng ?
B. Nằm chính giữa BC
Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng.
a) Khi nào thì hai vectơ AB→ và AC→ cùng hướng ?
b) Có độ dài bằng OB→
A. BC→, DO→, OD→
B. BO→, DC→, OD→
C. BO→, DO→, OD→
D. BO→, DO→, AD→
Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C, D, O
a) Bằng vectơ AB→ ; OB→
A. AB→=AC→, OB→=AO→
B. AB→=OC→, OB→=DO→
C. AB→=DC→, OB→=AO→
D. AB→=DC→, OB→=DO→
Cho ngũ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của vectơ sau MD→.
A. MD→=a152
B. MD→=a53
C. MD→=a52
D. MD→=a54
c) Vẽ các vectơ bằng vectơ NP→ mà có điểm đầu A,B.
b) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng hướng với AB→ có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không cùng phương với MN→ có điểm đầu và điểm cuối lấy trong điểm đã cho.
Chứng minh rằng ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng khi và chỉ khi AB→, AC→ cùng phương.
Cho tứ giác ABCDE. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của ngũ giác.
Cho hàm số f(x)=x2+2m+1x+m2−1 . Tất cả các giá trị m để hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 trên đoạn 0;1 thuộc tập hợp nào sau đây ?
A. −∞;−3
B. −3;1
C. −2;2
D. 0;+∞
A. T=−2
B. T=−3
C. T=−4
D. T=−5
Trong hệ trục Oxy , cho parabol (P) :y=x2−1 và đường thẳng d:y=5x+m (với m là tham số). Tổng của tất cả các giá trị m để cho đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho OA vuông góc với OB là :
A. 12
B. 1
C. 32
D. 2
Cho các Parabol P1:y=fx=14x2−x, P2:y=gx=ax2−4ax+b a>0 có các đỉnh lần lượt là I1, I2 . Gọi A, B là giao điểm của P1 và Ox . Biết rằng 4 điểm tạo A, B, I1, I2 thành tứ giác lồi có diện tích bằng10. Tính diện tích S của tam giác IAB với là đỉnh của Parabol P:y=hx=fx+gx.
A. S=4
B. S=6
C. S=7
D. S=9
Cho hai tập hợp A=x∈ℝ|x2−x+2m=0 ,B=x∈ℝ|x2+x+m−2=0 .
Giả sử các phần tử của A được sơn xanh, các phần tử của B được sơn đỏ.Người ta xếp các phần tử của A và B lên một trục số.Tìm số giá trị nguyên của m để A∪B có 4 phần tử và 2 phần tử cùng màu không đứng kề nhau.
A. 9
B. 6
C. 5
D. 10
Cho hàm số y=fx=ax2+bx+c có đồ thị là parabol P đỉnh I1;2 . Biết rằng đường thẳng d:y=4 cắt (P) tại hai điểm A, B và tam giác IAB đều. Tính f2 .
A. f2=72
B. f2=83
C. f2=52
D. f2=3
Cho parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=2x+m (m là tham số). Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn vuông tại O . Khi đó số các phần tử thuộc S bằng :
A. 2
B. 0
C. 1
D. 9
Cho hàm số fx=x2−7x+12 khi x≥2x khi x<2 . Gọi S là tập hợp gồm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx=m có 6 nghiệm phân biệt. Số phần tử của S là:
A. 0
C. 2
D. 3
Biết(P):y=m2x2−2(m+1)x−m2+2m+2 luôn đi qua 1 điểm cố định A, đường thẳng (d) đi qua đi qua A và cắt (Δ):y=−12x−1 tại điểm có tung độ bằng -2. Giả sử (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B. Gọi I(xI;yI) là trung điểm của AB. Tổng các giá trị của m để OI=296 (hoặc có thể cho) xI2+yI2=2936 thỏa mãn bài toán thuộc khoảng nào sau đây:
A. 0;32
B. 2;114
C. −2;−12
D. 74;2
Cho hàm số y=−x2+2(m+1)x+1−m2 (1) , ( m là tham số). Gọi m1,m2 giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác KAB vuông tại K , trong đó K(2;−2) . Khi đó m12+m22 bằng:
A. 13
B. 12
C. 11
Parabol (P):y=ax2+bx+c nhận ba đường thẳng y=x−5;y=−3x+3;y=3x−12 làm các tiếp tuyến. Khi đó giá trị của M=ab+bc là
A. -16
B. -25
C. -1
D. -25
Cho Parabol (P):y=x2+2mx+3 . Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị (P) cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tam giác IAB là tam giác đều (Với I là đỉnh của (P)).
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho đồ thị hàm số (P): y=m−6x2−2 và đường thẳng (d) y=2mx+1 trong đó x là ẩn, m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−2018;2018 để (d) và (P) có điểm chung.
A. 4037
B. 4029
C. 4035
D. 4031
Cho hàm số bậc hai y=2x2−3x−5 có đồ thị là P và đường thẳng d:y=mx+2m2−1 . Gọi S là tập gồm tất cả các giá trị thực của m sao cho (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B thỏa mãn cho A, B nằm khác phía và cách đều đường thẳng y=−3x+5 . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. S=∅
B. Tổng của tất cả các phần tử của S là −23
C. Tổng của tất cả các phần tử của S là −113.
D. S có đúng một phần tử.
Cho hai hàm số y=x2−2m−1x−2m và y=2x+3 . Tìm m để đồ thị các hàm số đó cắt nhau tại hai điểm A và B phân biệt sao cho OA2+OB2 nhỏ nhất (trong đó O là gốc tọa độ).
A. m=1195
B. m=1110
C. m=−1110
D. Không tồn tại m .
Cho hàm số y=x2−4x+3 có đồ thị (P) và đường thẳng d:y=mx+3 . Có bao nhiêu giá trị của tham số m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 92 .
C. 0
Cho hàm số f(x)=2(m−4)x+m(x−2)x−2 (m là tham số)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 1 điểm thuộc khoảng (1;2).
Tìm tham số để đường thẳng y=m,m>0 cắt đồ thị C của hàm số y=x4−3x2−2 tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông tại gốc tọa độ O.
Cho hàm số y=m+3x2−2m+1x+m biết đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ .x1;x2 Với giá trị nào của a thì biểu thức F=x1−ax2−a không phụ thuộc vào m.
A. a=14
B. a=34
C. a=4
D. a=1
Cho hàm số đồ fx=ax2+bx+c thị như hình. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình fx−1=m có đúng 3 nghiệm phân biệt.
A. m=3
B. m>3
C. m=2
D. −2<m<2
A. T=3.
B. T=−15.
C. T=32.
D. T=−9.
Cho hàm số y=fx=x2−6x+5 có đồ thị như hình vẽ.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x−1x−5+m=0 có hai nghiệm. Tổng các phần tử của S bằng
A. -6
B. -4
C. 4
D. -4
Cho hàm số y=fx=ax2+bx+c có đồ thị nhu hình vẽ.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình fx+1=m có nghiệm phân biệt. Số phần tử của S là
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình fx−1=m có 4 nghiệm phân biệt. Số phần tử của S là
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) có phương trình y=x2 và hai đường thẳng (d): y=m; (d’): y=m2 (với) 0<m<1. Đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B; đường thẳng (d’) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt C, D (với hoành độ điểm A và D là số âm) sao cho diện tích hình thang ABCD gấp 9 lần diện tích tam giác OCD. Khi đó giá trị m thuộc khoảng?
A. 0;116.
B. 116;18.
C. 18;13.
D. 12;1.