Tính giá trị của biểu thức: a) căn 0,49 + căn 0,64; b) căn 0,36 − căn 0,81; c) 8x căn 9 − căn 64 d) 0,1 x căn 400 + 0,2 x căn 1600

Lời giải Bài 4 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 7 Tập 1.

530


Giải Toán 7 Bài 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

Bài 4 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) 0,49+0,64;

b) 0,360,81;

c) 8.964

d) 0,1.400+0,2.1600

Lời giải:

a)0,49+0,64=0,72+0,82=0,7+0,8=1,5.

b) 0,360,81=0,620,92=0,60,9=0,3

c) 8.964=8.3282=8.38=248=16

d) 0,1.400+0,2.1600

=0,1.202+0,2.402

= 0,1. 20 + 0,2.40

= 2 + 8 = 10.

 

Xem thêm lời giải bài tập Toán 7 Tập 1 Cánh diều hay, chi tiết khác:

Hoạt động 1 trang 33 Toán lớp 7 Tập 1: Viết số hữu tỉ 13 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Luyện tập 1 trang 33 Toán lớp 7 Tập 1: Khẳng định “Mỗi số vô tỉ đều không thể là số hữu tỉ” là đúng hay sai? Vì sao

Hoạt động 2 trang 33 Toán lớp 7 Tập 1: Tính: a) 32 b) 0,42

Luyện tập 2 trang 34 Toán lớp 7 Tập 1: Tính giá trị của: a)1600b) 0,16 c)2×14

Hoạt động 3 trang 34 Toán lớp 7 Tập 1: Ta có thể tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số dương bằng máy tính cầm tay

Bài 1 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: a) Đọc các số sau:15 ; 27,6 ; 0,82. b) Viết các số sau: Căn bậc hai số học của 39; căn bậc hai số học của 911 ; căn bậc hai số học của 8927

Bài 2 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: Chứng tỏ rằng: a) Số 0,8 là căn bậc hai số học của 0,64; b) Số –11 không phải căn bậc hai số học của 121. c) Số 1,4 là căn bậc hai số học của 1,96 nhưng –1,4 không phải căn bậc hai số học

Bài 3 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: Tìm số thích hợp cho ?

Bài 4 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: Tính giá trị của biểu thức: a) 0,49 + 0,64; b) 0,360,81; c) 8x 964d) 0,1 x 400 + 0,2 x 1600

Bài 5 trang 35 Toán lớp 7 Tập 1: Quan sát Hình 1, ở đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 dm, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình vuông AEBF. a) Tình diện tích của hình vuông ABCD. b) Tính độ dài đường chéo AB

530