ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 6 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
I. NỘI DUNG: Từ bài 1 đến hết bài 7.
II. LUYỆN TẬP
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
B. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
Câu 2: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?
A. Thông tin máy tính.
B. Thông tin vào.
C. Thông tin ra.
D. Dữ liệu được lưu trữ.
Câu 3. Bảng chỉ dẫn là
A. Vật mang tin. B. Thông tin C. Dữ liệu D. Đáp án khác.
Câu 4. Theo bảng chỉ dẫn, Lan biết được từ vị trí mà mình đi đến trường học. Điều Lan nhận biết được gọi là?
A. Vật mang tin B. Thông tin C. Dữ liệu D. Vật mang tin, thông tin và dữ liệu
Câu 5. Hoạt động nào sau đây không nằm trong hoạt động xử lí thông tin?
A. Thu nhận thông tin. B. Kiểm tra thông tin.
C. Lưu trữ thông tin. D. Truyền thông tin.
Câu 6. Hoạt động nào sau đây thể hiện được quá trình thu nhận thông tin của con người.
A. Ghi chú bài học vào vở. B. Giải bài tập bằng công thức.
C. Nghe giảng từ thầy cô. D. Trình bày bài thuyết trình.
Câu 7. Phương án nào sau đây là đơn vị lưu trữ nhỏ nhất?
A. Bit. B. Gigabyte. C. Terabyte. D. Megabyte.
Câu 8: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?
A. Làm việc không mệt mỏi.
B. Khả năng tính toán nhanh, chính xác.
C. Khả năng lưu trữ lớn.
D. Tất cả các khả năng trên.
Câu 9: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ.
C. Xử lí.
D. Truyền.
Câu 10: Một bit được biểu diễn bằng:
A. Chữ số bất kì. B. Một chữ cái. C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Một kí hiệu đặc biệt.
Câu 11: Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
A. Thể tích nhớ. B. Năng lực nhớ. C. Dung lượng nhớ. D. Khối lượng nhớ.
Câu 12: Một ổ cứng di động 1 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
A. 2 048 KB. B. 1 024 MB. C. 2 048 MB. D. 1024 GB.
Câu 13. Cho một dải điểm ảnh (dải pixel) như sau:
Phương án nào sau đây là biểu diễn nhị phân của dải điểm ảnh?
A. 0101000100. B. 0100100101. C. 0110101000. D. 0111010001.
Câu 14. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?
A. Máy in. B. Máy tính. C. Bộ định tuyến. D. Máy quét.
Câu 15: Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:
A. Số thập phân. B. Dãy bit. C. Thông tin. D. Các kí tự.
Câu 16: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn. B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
C. Dãy bit đáng tin cậy hơn. D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 17. Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?
A. 2 nghìn ảnh. B. 4 nghìn ảnh. C. 8 triệu ảnh. D. 8 nghìn ảnh.
Câu 18: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
C. Một số máy tính bàn.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu. B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai. D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 20: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Mozilla Firefox. B. Google Chrome.
C. Microsoft Edge. D. Powerpoint.
Câu 21: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Website. B. Địa chỉ web.
C. Trình duyệt web. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 22: Mỗi website bắt buộc phải có:
A. Địa chỉ thư điện tử. B. Một địa chì truy cập.
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu. D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
Câu 23: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. Nhờ người khác tìm hộ.
B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.
Câu 24: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
B. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
C. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
C. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để Trả lời các câu hỏi của độc giả.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
Câu 26: World Wide Web là gì?
A. Tên khác của Internet.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Một trò chơi máy tính.
Câu 27: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Word. B. Google.com C. Windows Explorer. D. Excel.
Câu 28: Điền vào chỗ chấm:
Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng
A. Tìm kiếm thông tin. B. Liên kết. C. Từ khoá. D. Danh sách liên kết.
Câu 29: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?
A. Internet Explorer (IE), irefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…
Câu 30: Ý kiến nào sau đây là sai?
A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.
C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.
D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.
Câu 31: Từ khoá là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
Câu 32: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Word. B. Google.com C. Windows Explorer. D. Excel.
Câu 33: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. www \\ tienphong.vn B. https://nguyennghia@gmail.com
C. https \\: www. tienphong.vn D. https://www.tienphong.vn
Câu 34: Nút trên trình duyệt web có ý nghĩa là:
A. Xem lại trang hiện tại. B. Quay về trang liền trước:.
C. Quay về trang chủ. D. Đi đến trang liền sau.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.
C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Câu 36. Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
B. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …
C. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
Câu 38: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
A. Laptop. B. Máy tính. C. Internet. D. Mạng máy tính.
Câu 39: Website là tập hợp:
A. Các trang Web có liên quan. B. Các trang chủ. C. Các trình duyệt. D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 40: Đặc điểm chính của Internet?
A. Tính toàn cầu. B. Tính tương tác. C. Tính không sở hữu. D. Tất cả đáp án trên.
PHẦN 2. TỰ LUẬN
1. Thông tin là gì? Dữ liệu là gì? Vật mang tin là gì? Tầm quan trọng của thông tin? Kể tên vật mang tin giúp ích cho việc học tập của em?
2.Internet là gì? Ngoài lợi ích mà Internet mang lại theo em Internet có những tác hại gì không? Nếu có hãy kể tên?
3. Website là gì? World Wide Web là gì?Máy tìm kiếm là gì? Em hãy kể tên một số máy tìm kiếm hiện nay?