1.Trình bày cấu tạo bên trong của trái đất
2.Kể tên các mảng kiến tạo lớn
3.Trình bày hậu quả khi các mạng kiến tạo xô vào nhau và tách xa nhau
4.Nếu khải niệm đông đất và núi lửa
5.So sánh quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh
6.So sánh bốn dàn địa hình núi, đồi Cao Nguyên đồng bằng
7.địa hình caxtơ được hình thành nhờ đâu
8.Khoáng sản là gì
Nếu cách phân loại khoáng sản
9.Khí quyển cấu tạo gồm có mấy phần kể tên
10.Trình bày thành phần của không khí
11.Kể tên các khối khí trên trái đất
12.Khí áp là gì
13.Gió là gì, kể tên các loại gió trên trái đất
14.Trình bày sự thay đổi nhiệt độ trên bề mặt trái đất theo vĩ độ
15.Trình bày sự phân bố lượng mưa trên trái đất
16.Phân biệt thời tiết và khí hậu
17.Nếu khái niệm biểu hiện nguyên nhân và hậu quả của biến đổi khí hậu
18.Trình bày các giải pháp để phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
Quảng cáo
4 câu trả lời 109
1. Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất
Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm 3 lớp:
Lớp vỏ Trái Đất: ở ngoài cùng, mỏng, nơi con người sinh sống.
Lớp Manti (lớp trung gian): rất dày, nhiệt độ cao, vật chất ở trạng thái nóng chảy.
Lớp nhân: ở trung tâm, rất nóng, gồm nhân ngoài và nhân trong.
2. Kể tên các mảng kiến tạo lớn
Một số mảng kiến tạo lớn trên Trái Đất:
Mảng Á – Âu
Mảng Phi
Mảng Bắc Mĩ
Mảng Nam Mĩ
Mảng Nam Cực
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia
Mảng Thái Bình Dương
3. Hậu quả khi các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách xa nhau
Xô vào nhau: tạo núi cao, động đất, núi lửa.
Tách xa nhau: tạo khe nứt, núi lửa phun trào, hình thành đại dương mới.
4. Nêu khái niệm động đất và núi lửa
Động đất: là hiện tượng rung chuyển mạnh của vỏ Trái Đất.
Núi lửa: là nơi magma từ trong lòng đất phun lên bề mặt.
5. So sánh quá trình nội sinh và ngoại sinh
Quá trình nội sinh: diễn ra bên trong Trái Đất, tạo núi, nâng cao địa hình.
Quá trình ngoại sinh: diễn ra trên bề mặt Trái Đất, làm bào mòn, hạ thấp địa hình.
6. So sánh bốn dạng địa hình: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
Núi: cao, sườn dốc, địa hình hiểm trở.
Đồi: thấp hơn núi, sườn thoải.
Cao nguyên: cao nhưng mặt khá bằng phẳng.
Đồng bằng: thấp, bằng phẳng, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
7. Địa hình caxtơ được hình thành nhờ đâu
Địa hình caxtơ được hình thành do nước mưa hòa tan đá vôi trong thời gian dài.
8. Khoáng sản là gì? Có mấy cách phân loại khoáng sản
Khoáng sản: là tài nguyên thiên nhiên có ích được tích tụ trong lòng đất.
Phân loại khoáng sản:
Khoáng sản năng lượng
Khoáng sản kim loại
Khoáng sản phi kim loại
9. Khí quyển cấu tạo gồm mấy phần, kể tên
Khí quyển gồm 5 tầng:
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Tầng trung lưu
Tầng nhiệt
Tầng ngoài
10. Trình bày thành phần của không khí
Không khí gồm:
Nitơ: khoảng 78%
Ôxi: khoảng 21%
Các khí khác (CO₂, hơi nước,…): khoảng 1%
11. Kể tên các khối khí trên Trái Đất
Khối khí xích đạo
Khối khí nhiệt đới
Khối khí ôn đới
Khối khí hàn đới
12. Khí áp là gì
Khí áp là sức ép của không khí tác dụng lên bề mặt Trái Đất.
13. Gió là gì? Kể tên các loại gió trên Trái Đất
Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
Các loại gió:
Gió Tín phong
Gió Tây ôn đới
Gió mùa
14. Sự thay đổi nhiệt độ theo vĩ độ
Nhiệt độ giảm dần từ xích đạo về hai cực.
Xích đạo nóng quanh năm, vùng cực lạnh.
15. Sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất
Mưa nhiều ở vùng xích đạo.
Mưa ít ở vùng chí tuyến và vùng cực.
Mưa trung bình ở ôn đới.
16. Phân biệt thời tiết và khí hậu
Thời tiết: trạng thái khí quyển trong thời gian ngắn.
Khí hậu: đặc điểm thời tiết trong thời gian dài.
17. Khái niệm, biểu hiện, nguyên nhân và hậu quả của biến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậu: sự thay đổi lâu dài của khí hậu Trái Đất.
Biểu hiện: nóng lên toàn cầu, băng tan, mưa bão thất thường.
Nguyên nhân: khí thải từ sản xuất, phá rừng.
Hậu quả: thiên tai gia tăng, ảnh hưởng đời sống con người.
18. Giải pháp phòng chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu
Trồng và bảo vệ rừng
Tiết kiệm năng lượng
Giảm khí thải
Nâng cao ý thức cộng đồng
Chủ động phòng tránh thiên tai
1. Trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất
Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm 3 lớp:
Lớp vỏ Trái Đất: ở ngoài cùng, mỏng, nơi con người sinh sống.
Lớp Manti (lớp trung gian): rất dày, nhiệt độ cao, vật chất ở trạng thái nóng chảy.
Lớp nhân: ở trung tâm, rất nóng, gồm nhân ngoài và nhân trong.
2. Kể tên các mảng kiến tạo lớn
Một số mảng kiến tạo lớn trên Trái Đất:
Mảng Á – Âu
Mảng Phi
Mảng Bắc Mĩ
Mảng Nam Mĩ
Mảng Nam Cực
Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia
Mảng Thái Bình Dương
3. Hậu quả khi các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách xa nhau
Xô vào nhau: tạo núi cao, động đất, núi lửa.
Tách xa nhau: tạo khe nứt, núi lửa phun trào, hình thành đại dương mới.
4. Nêu khái niệm động đất và núi lửa
Động đất: là hiện tượng rung chuyển mạnh của vỏ Trái Đất.
Núi lửa: là nơi magma từ trong lòng đất phun lên bề mặt.
5. So sánh quá trình nội sinh và ngoại sinh
Quá trình nội sinh: diễn ra bên trong Trái Đất, tạo núi, nâng cao địa hình.
Quá trình ngoại sinh: diễn ra trên bề mặt Trái Đất, làm bào mòn, hạ thấp địa hình.
6. So sánh bốn dạng địa hình: núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng
Núi: cao, sườn dốc, địa hình hiểm trở.
Đồi: thấp hơn núi, sườn thoải.
Cao nguyên: cao nhưng mặt khá bằng phẳng.
Đồng bằng: thấp, bằng phẳng, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
7. Địa hình caxtơ được hình thành nhờ đâu
Địa hình caxtơ được hình thành do nước mưa hòa tan đá vôi trong thời gian dài.
8. Khoáng sản là gì? Có mấy cách phân loại khoáng sản
Khoáng sản: là tài nguyên thiên nhiên có ích được tích tụ trong lòng đất.
Phân loại khoáng sản:
Khoáng sản năng lượng
Khoáng sản kim loại
Khoáng sản phi kim loại
9. Khí quyển cấu tạo gồm mấy phần, kể tên
Khí quyển gồm 5 tầng:
Tầng đối lưu
Tầng bình lưu
Tầng trung lưu
Tầng nhiệt
Tầng ngoài
10. Trình bày thành phần của không khí
Không khí gồm:
Nitơ: khoảng 78%
Ôxi: khoảng 21%
Các khí khác (CO₂, hơi nước,…): khoảng 1%
11. Kể tên các khối khí trên Trái Đất
Khối khí xích đạo
Khối khí nhiệt đới
Khối khí ôn đới
Khối khí hàn đới
12. Khí áp là gì
Khí áp là sức ép của không khí tác dụng lên bề mặt Trái Đất.
13. Gió là gì? Kể tên các loại gió trên Trái Đất
Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi khí áp cao về nơi khí áp thấp.
Các loại gió:
Gió Tín phong
Gió Tây ôn đới
Gió mùa
14. Sự thay đổi nhiệt độ theo vĩ độ
Nhiệt độ giảm dần từ xích đạo về hai cực.
Xích đạo nóng quanh năm, vùng cực lạnh.
15. Sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất
Mưa nhiều ở vùng xích đạo.
Mưa ít ở vùng chí tuyến và vùng cực.
Mưa trung bình ở ôn đới.
16. Phân biệt thời tiết và khí hậu
Thời tiết: trạng thái khí quyển trong thời gian ngắn.
Khí hậu: đặc điểm thời tiết trong thời gian dài.
17. Khái niệm, biểu hiện, nguyên nhân và hậu quả của biến đổi khí hậu
Biến đổi khí hậu: sự thay đổi lâu dài của khí hậu Trái Đất.
Biểu hiện: nóng lên toàn cầu, băng tan, mưa bão thất thường.
Nguyên nhân: khí thải từ sản xuất, phá rừng.
Hậu quả: thiên tai gia tăng, ảnh hưởng đời sống con người.
18. Giải pháp phòng chống thiên tai và ứng phó biến đổi khí hậu
Trồng và bảo vệ rừng
Tiết kiệm năng lượng
Giảm khí thải
Nâng cao ý thức cộng đồng
Chủ động phòng tránh thiên tai
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
4998 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2612
