I. Trắc nghiệm
Câu 1: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6; B. 0; C. –9; D. –1.
Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y =?
A. –32; B. 32; C. –2; D. 2.
Câu 3.[NB] Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức số?
A. .
B. .
C. .
D. x
Câu 4.[NB] Nghiệm của đa thức là giá trị của để có giá trị bằng
A. 0.
B. .
C. .
D. .
Câu 5.[NB] Trong các biểu thức sau, biểu thức nào chứa biến ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6.[NB] Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải đa thức một biến ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.[NB] Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là và chiều rộng là là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8.[NB] Nếu là nghiệm của đa thức thì
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. [TH] Đa thức có bậc là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10: Minh đi chợ giúp mẹ để mua 2kg thịt lợn và 2kg khoai tây. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền biết 1kg thịt lợn có giá a đồng và 1kg khoai tây có giá b đồng.
A. 2a + b B. a – 2b C. 2(a – b) D. 2(a + b)
Câu 11: Biểu thức a2(x + y) được biểu thị bằng lời là:
A. Bình phương của a và tổng x và y B. Tổng bình phương của a và x với y
C. Tích của a bình phương với tổng của x và y D. Tích của a bình phương và x với y
Câu 12. Thay tỉ số 1,2 : 1,35 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 50: 81; B. 8 : 9; C. 5 : 8; D. 1 : 10.
Câu 13. Biết x: 2= y: 3 và x + y = −15. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = 6, y = 9; B. x = −7, y = −8; C. x = 8, y = 12; D. x = −6, y = −9.
Câu 14. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:
x
−5
1
y
1
?
Giá trị cần điền vào “?” là
A. −1:5; B. 1:5; C. 5; D. −5.
Câu 15. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = –2 thì y=4. Khi đó, hệ số a bằng bao nhiêu?
A.–2; B. –6; C. –8; D. – 4.
Câu 16. Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
A. x, z; B. x, y; C. x, y, z; D. y, z.
Câu 17. Bậc của đa thức P = –5x7 + 4x8 – 2x + 1 là
A. 8; B. 7; C. 1; D. 0.
Câu 18. Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x. Tính A + B = ?
A. 6x4 – x2 – 3x; B. 6x4 – x2 – 3x + 2;
C. 6x4 – x2 + 3x – 2; D. 6x4 – x2 – 3x – 2.
Câu 19. Tính (–x2).(2x3 + 3x2 – 2x + 5) = ?
A. –2x5 – 3x4 + 2x3 – 5x2 ; B. –2x5 – 3x4 + 2x3 + 5x2;
C. –2x5 – 3x4 – 2x3 – 5x2; D. 2x5 – 3x4 + 2x3 – 5x2.
II. Tự luận
Bài 1
Cho hai đa thức:
a)(VD) Tìm bậc và hệ số tự do của đa thức f(x)
b)(VD) Tính
Bài 2: Số sản phẩm của hai công nhân lần lượt tỉ lệ với 8; 5. Biết rằng số sản phẩm người thứ nhất làm nhiều hơn người thứ hai 60 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi người làm được.
Bài 3: Cho số 237 thành ba phần. Phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 5 và 3, phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ bới 8 và 5. Tìm mỗi số.
Bài 4: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 300m2. Hai cạnh tỉ lệ với 4 và 3. Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn.
Bài 5. a) Tìm hai số a, b biết rằng 2a = 5b và 3a + 4b = 46
b) Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b - c = 3