Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Tiếp giáp với cả Trung Quốc và Lào.
B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất nước ta.
C. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.
D. Tập trung đông dân cư nhất nước ta.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu nào dưới đây?
A. Ôn đới gió mùa trên núi.
B. Cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Nhiệt đới cận xích đạo.
Các mỏ khoáng sản nào sau đây thuộc Tây Bắc?
A. Đồng, ni-ken, kẽm - chì.
B. Đồng, ni-ken, đất hiếm.
C. Đất hiếm, a-pa-tit, vàng.
D. Đồng, vàng, đất hiếm.
Khu vực Đông Bắc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không bao gồm tỉnh nào sau đây?
A. Điện Biên.
B. Hà Giang.
C. Cao Bằng.
D. Lạng Sơn.
Vùng Trung du và miền núi bao gồm hai tiểu vùng
A. Đông Bắc và Tây Bắc.
B. Đông Nam và Tây Nam.
C. Tây Bắc và Tây Nam.
D. Đông Bắc và Đông Nam.
Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
A. sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản.
B. sự phong phú của thức ăn trong rừng.
C. nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
D. sự phong phú từ hoa màu lương thực.
Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản là do vùng có
A. số dân đông và lao động dồi dào.
B. tài nguyên khoáng sản đa dạng.
C. trình độ khoa học công nghệ cao.
D. thị trường tiêu thụ sản phẩm lớn.
Thế mạnh về phát triển nông nghiệp của Trung du và miền núi nước ta là
A. cây hàng năm, chăn nuôi gia cầm.
B. cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.
C. cây hàng năm, chăn nuôi gia súc.
D. cây lâu năm, chăn nuôi gia súc nhỏ.
Ngành công nghiệp nào dưới đây phát triển mạnh sau khai khoáng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nhiệt điện.
B. Hàng tiêu dùng.
C. Thuỷ điện.
D. Chế biến gỗ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Lương thực, khai khoáng.
B. Thực phẩm, hóa chất.
C. Vật liệu xây dựng, tin học.
D. Khai khoáng, thuỷ điện.
Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở chỗ có cả
A. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu.
B. cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm.
C. cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới.
D. cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Số dân đông nhất so với các vùng khác.
B. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.
C. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
D. Tiếp giáp hai nước Trung Quốc và Lào.
Đầu mùa hạ, tiểu vùng Tây Bắc khô nóng do
A. ảnh hưởng mạnh của gió Tây.
B. tác động của gió mùa Đông Bắc.
C. hoạt động gió Đông cực qua biển.
D. ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới.
Khí hậu Tây Bắc có đặc điểm nào sau đây?
A. Hội tụ đầy đủ 3 đai cao.
B. Đầu mùa hạ nóng ẩm.
C. Nhiệt độ cao quanh năm.
D. Phân hóa đông - tây rõ rệt.
Đông Bắc là nơi cư trú phổ biến dân tộc nào dưới đây?
A. Mông.
B. Tày.
C. Thái.
D. Kinh.
Khoáng sản phi kim loại có trữ lượng tương đối lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. a-pa-tit.
B. đất hiếm.
C. bô-xit.
D. thiếc.
Người dân tộc thiểu số có ít kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất nào dưới đây?
A. Sản xuất nông - lâm.
B. Chăn nuôi gia súc.
C. Canh tác trên đất dốc.
D. Hoạt động dịch vụ.
Vùng nào dưới đây ở nước ta có trữ lượng thủy điện lớn nhất cả nước?
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và Miền Núi Bắc Bộ.
Các nhà máy điện nào sau đây nằm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Uông Bí, Cà Mau, Ninh Bình.
B. Cẩm Phả, Cao Ngạn, Na Dương.
C. Uông Bí, Cao Ngạn, Thủ Đức.
D. Cao Ngạn, Na Dương, Sơn Động.
Loại nhiên liệu nào dưới đây được sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Than đá.
B. Than gỗ.
C. Dầu lửa.
D. Khí đốt.
Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông nào dưới đây?
A. Sông Đà.
B. Sông Gâm.
C. Sông Chảy.
D. Sông Lô.
Các nhà máy thuỷ điện có công suất lớn đang hoạt động ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. Hoà Bình, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.
B. Hoà Bình, Thác Bà, Trị An, Sơn La.
C. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang.
D. Hoà Bình, Trị An, Sơn La, Yaly.
Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Dê.
D. Ngựa.
Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. cao su.
B. điều.
C. cà phê.
D. chè.
Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do
A. nằm gần biển, địa hình.
B. hoạt động của gió mùa.
C. dòng biển, hướng núi.
D. địa hình núi và khí áp.
Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
A. Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
B. Dân cư và nguồn lao động, truyền thống văn hóa dân tộc.
C. Chính sách phát triển ngành dịch vụ của Đảng, nhà nước.
D. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở hạ tầng các đô thị.
Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?
A. Truyền thống văn hóa dân tộc, cơ sở hạ tầng.
B. Cơ cấu dân số, mức sống và quy mô dân số.
C. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
D. Sự phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế.
Loại hình bưu chính - viễn thông nào sau đây phát triển nhanh nhất hiện nay?
A. Viễn thông di động.
B. Gửi thư và bưu phẩm.
C. Truyền hình cáp.
D. Viễn thông cố định.
Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng lớn nhất về khối lượng vận chuyển hàng hoá ở nước ta là
A. đường sông.
B. đường biển.
C. đường bộ.
D. đường sắt.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất nước ta là
A. Hà Nội và Hải Phòng.
B. Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh.
C. TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội.
D. TP. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng.
Hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn ở khu vực nào sau đây?
A. Thành phố.
B. Thành thị.
C. Đồng bằng.
D. Vùng núi.
Các hoạt động dịch vụ phát triển mạnh chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Trung du, cao nguyên.
B. Nông thôn, miền núi.
C. Đồng bằng, thành thị.
D. Các đảo, đồng bằng.
Tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất nước ta hiện nay?
A. Hải Phòng - Đà Nẵng.
B. Hải Phòng - Vũng Tàu.
C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
D. Hải Phòng - Cửa Lò.
Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn của nước ta là
A. Cần Thơ, Đà Nẵng.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Hải Phòng.
D. TP. Hồ Chí Minh, cần Thơ.
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn?
A. Văn hóa dân gian.
B. Các công trình kiến trúc.
C. Các vườn quốc gia.
D. Các di tích lịch sử.
Vùng nào sau đây có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước?
A. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Đồng bằng Sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ.
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?
C. Các lễ hội truyền thống.
D. Các bãi tắm và đảo.
Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng ngành dịch vụ nước ta?
A. Hệ thống chính sách.
B. Điều kiện tự nhiên.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Khoa học công nghệ.
Nhân tố nào sau đây làm thay đổi toàn diện hoạt động dịch vụ ở nước ta?
A. Vốn và khoa học công nghệ.
B. Dân cư và nguồn lao động.
C. Vị trí địa lí và tự nhiên.
D. Chính sách và cơ sở hạ tầng.
Vùng nào sau đây ở nước ta không có cảng hàng không quốc tế?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.