Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD = BD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm AD, CD. Đường thẳng qua E và song song với AB cắt BF tại G; H là giao điểm của AF và BE; I là giao điểm của AF và BC; S là trung điểm của AB.
1) Chứng minh tam giác BFK đồng dạng tam giác HEA.
2) Chứng minh KF / KI = BG / BH.
3) Gọi J là giao điểm của KD với BD.
Chứng minh JF vuông góc HG.
LÀM ƠN GIÚP EM CÂU 3 ĐI Ạ . EM CẢM ƠN Ạ !!!😍😍😍😍😍😍😍😊😊😊😊😊😊😊😊
Có ai còn thấy bạn có nick là đỗ lớp 6 thì được đi chơi và avatar là đường tăng không ạ ???
Dân cư thưa thớt ở
A. trung du và miền núi.
B. đồng bằng ven biển.
C. đồng bằng châu thổ.
D. các trung tâm kinh tế.
Dân cư tập trung đông ở
A. đồng bằng.
B. miền núi.
C. cao nguyên.
D. thung lũng.
Biểu hiện của sự phân bố dân cư có sự thay đổi theo thời gian là
A. mật độ dân số ngày càng tăng.
B. dân nông thôn ít hơn thành thị.
C. dân cư tập trung ở đồng bằng.
D. dân cư thưa thớt ở miền núi.
“Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào dưới đây?
A. Các siêu đô thị.
B. Quần cư đô thị.
C. Lối sống nông thôn.
D. Quần cư nông thôn.
Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng bằng Sông Hồng có diện tích khoảng 21,3 nghìn km2, dân số là 23,7 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2023 là
A. 1123 người/km2.
B. 1116 người/km2.
C. 1113 người/km2.
D. 1126 người/km2.
Nguyên nhân đô thị hóa ở nước ta là do
A. tác động của thiên tai, bão, triều cường.
B. nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.
C. quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa.
D. di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.
Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở khu vực nào dưới đây?
A. Hải đảo.
B. Đồng bằng.
C. Đô thị.
D. Ven biển.
So với quần cư thành thị, quần cư nông thôn
A. có mật độ dân số thấp hơn, ít chức năng hơn.
B. có mật độ dân số cao hơn, có nhiều chức năng.
C. có quá trình đô thị hoá diễn ra rất nhanh chóng.
D. hoạt động kinh tế chính là công nghiệp, dịch vụ.
Quần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây?
A. Hoạt động công nghiệp và dịch vụ là chủ đạo.
B. Mật độ dân số thấp, dân cư thưa thớt, phân tán.
C. Các điểm quần cư tập trung thành thôn, ấp, bản.
D. Hoạt động nông nghiệp được chú trọng nhất.
Hiện nay, mật độ dân số của Việt Nam khoảng
A. gần 300 người/km².
B. gần 350 người/km².
C. gần 400 người/km².
D. gần 250 người/km².
Phát biểu nào sau đây không đúng với hậu quả của đô thị hóa tự phát?
A. Ách tắc giao thông ở các đô thị.
B. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
C. Ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội.
D. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có diện tích là 40 576 km2, dân số là 17,4 triệu người. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2023 là
A. 428 người/km2.
B. 429 người/km2.
C. 492 người/km2.
D. 430 người/km2.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư thành thị là
A. công nghiệp và dịch vụ.
B. trồng trọt và chăn nuôi.
C. nông nghiệp và dịch vụ.
D. lâm nghiệp và thuỷ sản.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là
A. nông nghiệp.
B. công nghiệp.
C. thương mại.
D. du lịch.
Kiến trúc phổ biến của quần cư thành thị không phải là
A. nhà sàn.
B. nhà ống.
C. chung cư.
D. biệt thự.
Lối sống của quần cư nông thôn
A. truyền thống, đang thay đổi.
B. hiện đại, văn minh, tiên tiến.
C. chi tiêu thoải mái, năng động.
D. không thay đổi theo thời gian.
Chức năng chủ yếu của quần cư nông thôn là
A. hành chính, văn hoá.
B. khoa học - công nghệ.
C. đầu mối giao thông.
D. kinh tế, môi trường.
Đô thị đặc biệt của nước ta là
A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Cần Thơ.
D. Hải Phòng.
Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất cả nước?
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Hiện nay, vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Ở Tây Nguyên người Gia-rai tập trung ở đâu?
A. Gia Lai và Đắk lắk.
B. Đăk lăk và Lâm Đồng.
C. Lâm Đồng và Gia Lai.
D. Kon Tum và Gia Lai.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
A. Trung du, đồng bằng.
B. Trung du, miền núi.
C. Gần cửa sông.
D. Duyên hải, đồng bằng.
Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?
A. Mường.
B. Dao.
C. Thái.
D. Hoa.
Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có những dân tộc nào dưới đây?
A. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
B. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Hrê.
C. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có
A. Dân tộc Kinh.
B. Việt Kiều.
C. Người Anh-điêng.
D. Dân tộc ít người.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta có xu hướng
A. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.
B. giảm nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên, tăng nhóm từ 15 - 64 tuổi.
C. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi, giảm nhóm từ 15 - 64 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.
D. tăng nhóm từ 0 - 14 tuổi và nhóm từ 15 - 64 tuổi, giảm nhóm từ 65 tuổi trở lên.
Dân số Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?
A. Đông dân, tăng nhanh.
B. Ít thành phần dân tộc.
C. Cơ cấu dân số già.
D. Chủ yếu dân thành thị.
Dân tộc nào dưới đây không cư trú ở khu vực Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Tày.
B. Nùng.
C. Mnông.
D. Dao.
Khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên có bao nhiêu dân tộc sinh sống?
A. Dưới 10 dân tộc.
B. Từ 10 – 15 dân tộc.
C. Từ 15 – 20 dân tộc.
D. Trên 20 dân tộc.
Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?
A. Trang phục, ngôn ngữ, quần cư, phong tục tập quán.
B. Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú.
C. Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ.
D. Màu da, ngôn ngữ, màu tóc, quần cư.
Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?
A. Dân tộc Tày, Nùng.
B. Dân tộc Thái, Mường.
C. Dân tộc Mông, Dao.
D. Dân tộc Ê-đê, Gia rai.
Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do
A. Nguồn gốc phát sinh.
B. Chính sách của nhà nước.
C. Điều kiện tự nhiên.
D. Tập quán sinh hoạt và sản xuất.
Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?
A. Chăm, Khơ-me.
B. Ba-na, Cơ-ho.
C. Vân Kiều, Thái.
D. Ê-đê, mường.
Các cao nguyên Nam Trung Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào dưới đây?
A. Chăm, Mông, Hoa.
B. Tày, Thái, Nùng.
C. Mường, Dao, Khơme
D. Ê đê, Giarai, Bana.
Trên các vùng núi cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc nào dưới đây?
A. Mông.
B. Thái.
C. Mường.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?
A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.
B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.
C. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.
D. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên có
A. nền văn hóa đa dạng.
B. nền văn minh lúa nước.
C. nhiều người xuất cư.
D. tỉ lệ dân thành thị cao.