Quảng cáo
4 câu trả lời 163
(ĐVDT) là viết tắt của “đại từ”.
Giải thích
Đại từ là từ dùng để thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ nhằm tránh lặp lại trong câu.
Ví dụ
Lan is my friend. She is very kind.
→ “She” là đại từ thay cho “Lan”.
Nam and Minh are playing football. They are very happy.
→ “They” là đại từ thay cho “Nam and Minh”.
Một số đại từ thường gặp
I, you, he, she, it, we, they
me, him, her, us, them
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Tóm lại:
(ĐVDT) = Đại từ (Pronoun trong tiếng Anh).
ĐVDT) là viết tắt của “đại từ”.
Giải thích
Đại từ là từ dùng để thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ nhằm tránh lặp lại trong câu.
Ví dụ
Lan is my friend. She is very kind.
→ “She” là đại từ thay cho “Lan”.
Nam and Minh are playing football. They are very happy.
→ “They” là đại từ thay cho “Nam and Minh”.
Một số đại từ thường gặp
I, you, he, she, it, we, they
me, him, her, us, them
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Tóm lại:
(ĐVDT) = Đại từ (Pronoun trong tiếng Anh).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105660 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
70338 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58510 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
50237 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
48623 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38179 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37884
