Quảng cáo
4 câu trả lời 432
(ĐVDT) là viết tắt của “đại từ”.
Giải thích
Đại từ là từ dùng để thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ nhằm tránh lặp lại trong câu.
Ví dụ
Lan is my friend. She is very kind.
→ “She” là đại từ thay cho “Lan”.
Nam and Minh are playing football. They are very happy.
→ “They” là đại từ thay cho “Nam and Minh”.
Một số đại từ thường gặp
I, you, he, she, it, we, they
me, him, her, us, them
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Tóm lại:
(ĐVDT) = Đại từ (Pronoun trong tiếng Anh).
ĐVDT) là viết tắt của “đại từ”.
Giải thích
Đại từ là từ dùng để thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ nhằm tránh lặp lại trong câu.
Ví dụ
Lan is my friend. She is very kind.
→ “She” là đại từ thay cho “Lan”.
Nam and Minh are playing football. They are very happy.
→ “They” là đại từ thay cho “Nam and Minh”.
Một số đại từ thường gặp
I, you, he, she, it, we, they
me, him, her, us, them
mine, yours, his, hers, ours, theirs
Tóm lại:
(ĐVDT) = Đại từ (Pronoun trong tiếng Anh).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
107173 -
Hỏi từ APP VIETJACK71917
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
59890 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
52821 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
49974 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41538 -
39305
