Câu 5. (7,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC và đường cao AH. Gọi E, F là chân các đường vuông góc hạ từ H lên AC, AB. Gọi I là giao điểm của AH và EF, BI cắt AC tại điểm P. Đường thẳng qua A song song với BI cắt BC tại Q.
a) Chứng minh B là trung điểm QH.
b) CI cắt AB tại L. Chứng minh: (AP) / (PC) = (BA2)/(BC2) và (AP)/(PC) + (AL)/(LB) = 1
c) Gọi M là giao điểm của FE và CB. Kẻ HT vuông góc với AM. Chứng minh rằng góc BTC = 90 .
Quảng cáo
2 câu trả lời 943
Câu này khá phức tạp và có nhiều bước, mình sẽ giúp bạn phân tích từng phần nhé.
Đề bài tóm tắt:
Tam giác (ABC) vuông tại (A), với (AB < AC)
(AH) là đường cao
(E, F) lần lượt là chân đường vuông góc từ (H) xuống (AC) và (AB)
(I) là giao điểm (AH) và (EF)
(BI) cắt (AC) tại (P)
Đường thẳng qua (A) song song với (BI) cắt (BC) tại (Q)
(CI) cắt (AB) tại (L)
(M) là giao điểm (FE) và (CB)
(HT) vuông góc với (AM)
a) Chứng minh: (B) là trung điểm của (QH)
Ý tưởng:
Vì (Q) nằm trên (BC) và (QH) đi qua (B), bạn cần chứng minh đoạn (BQ = BH).
Sử dụng tính chất hình học, các góc vuông, đường cao, và song song để tìm các tam giác đồng dạng hoặc bằng nhau.
Sử dụng tính chất trung điểm, tỉ lệ đoạn thẳng.
b) Chứng minh:
[
\frac{AP}{PC} = \frac{BA^2}{BC^2} \quad \text{và} \quad \frac{AP}{PC} + \frac{AL}{LB} = 1
]
Ý tưởng:
(P) là giao điểm của (BI) và (AC)
(L) là giao điểm của (CI) và (AB)
Sử dụng các tam giác đồng dạng, định lý Menelaus hoặc Ceva để chứng minh tỉ lệ đoạn.
Viết tỉ số theo các cạnh và áp dụng công thức.
c) Chứng minh: (\angle BTC = 90^\circ)
(M) là giao điểm của (FE) và (CB)
(HT) vuông góc với (AM)
Bạn cần chứng minh góc ở (T) trong tam giác (BTC) là góc vuông.
Có thể dùng định lý hình học về đường cao, góc vuông, hoặc định lý về tứ giác nội tiếp.
Nếu bạn muốn, mình có thể giúp bạn giải chi tiết từng phần một, bạn muốn bắt đầu từ đâu?
Xác định các yếu tố song song:
Do AQ∥BIcap A cap Q is parallel to cap B cap I
𝐴𝑄∥𝐵𝐼
, theo định lý Thales trong △CBQtriangle cap C cap B cap Q
△𝐶𝐵𝑄
với đường thẳng AIcap A cap I
𝐴𝐼
cắt CQcap C cap Q
𝐶𝑄
tại Pcap P
𝑃
và BQcap B cap Q
𝐵𝑄
tại Icap I
𝐼
, ta có CPPA=CIIQthe fraction with numerator cap C cap P and denominator cap P cap A end-fraction equals the fraction with numerator cap C cap I and denominator cap I cap Q end-fraction
𝐶𝑃𝑃𝐴=𝐶𝐼𝐼𝑄
.
Áp dụng định lý Thales:
Trong △AHQtriangle cap A cap H cap Q
△𝐴𝐻𝑄
với BI∥AQcap B cap I is parallel to cap A cap Q
𝐵𝐼∥𝐴𝑄
, ta có HBHQ=HIIAthe fraction with numerator cap H cap B and denominator cap H cap Q end-fraction equals the fraction with numerator cap H cap I and denominator cap I cap A end-fraction
𝐻𝐵𝐻𝑄=𝐻𝐼𝐼𝐴
.
Sử dụng tính chất hình chữ nhật: . Tứ giác AEHFcap A cap E cap H cap F
𝐴𝐸𝐻𝐹
là hình chữ nhật (do có ∠A=∠E=∠F=90∘angle cap A equals angle cap E equals angle cap F equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐴=∠𝐸=∠𝐹=90∘
).
Do đó, AHcap A cap H
𝐴𝐻
và EFcap E cap F
𝐸𝐹
là hai đường chéo của hình chữ nhật AEHFcap A cap E cap H cap F
𝐴𝐸𝐻𝐹
. Icap I
𝐼
là giao điểm của AHcap A cap H
𝐴𝐻
và EFcap E cap F
𝐸𝐹
, nên Icap I
𝐼
là trung điểm của AHcap A cap H
𝐴𝐻
.
Kết luận: . Từ Icap I
𝐼
là trung điểm của AHcap A cap H
𝐴𝐻
, suy ra HI=IAcap H cap I equals cap I cap A
𝐻𝐼=𝐼𝐴
.
Thay vào tỉ lệ thức ở bước 22
2
, ta có HBHQ=HIIA=1the fraction with numerator cap H cap B and denominator cap H cap Q end-fraction equals the fraction with numerator cap H cap I and denominator cap I cap A end-fraction equals 1
𝐻𝐵𝐻𝑄=𝐻𝐼𝐼𝐴=1
, suy ra HB=HQcap H cap B equals cap H cap Q
𝐻𝐵=𝐻𝑄
. Vậy Bcap B
𝐵
là trung điểm của QHcap Q cap H
𝑄𝐻
.
b) Chứng minh: APPC=BA2BC2the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap A squared and denominator cap B cap C squared end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐴2𝐵𝐶2
và APPC+ALLB=1the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction plus the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction equals 1
𝐴𝑃𝑃𝐶+𝐴𝐿𝐿𝐵=1
Chứng minh APPC=BA2BC2the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap A squared and denominator cap B cap C squared end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐴2𝐵𝐶2
:
Trong △ABCtriangle cap A cap B cap C
△𝐴𝐵𝐶
vuông tại Acap A
𝐴
, đường cao AHcap A cap H
𝐴𝐻
, ta có AB2=BH⋅BCcap A cap B squared equals cap B cap H center dot cap B cap C
𝐴𝐵2=𝐵𝐻⋅𝐵𝐶
.
Do AQ∥BIcap A cap Q is parallel to cap B cap I
𝐴𝑄∥𝐵𝐼
, theo định lý Thales trong △CBQtriangle cap C cap B cap Q
△𝐶𝐵𝑄
, ta có CPPA=CBBQthe fraction with numerator cap C cap P and denominator cap P cap A end-fraction equals the fraction with numerator cap C cap B and denominator cap B cap Q end-fraction
𝐶𝑃𝑃𝐴=𝐶𝐵𝐵𝑄
.
Vì Bcap B
𝐵
là trung điểm của QHcap Q cap H
𝑄𝐻
(đã chứng minh ở phần a), nên BQ=BHcap B cap Q equals cap B cap H
𝐵𝑄=𝐵𝐻
.
Thay BQ=BHcap B cap Q equals cap B cap H
𝐵𝑄=𝐵𝐻
vào tỉ lệ thức trên, ta được CPPA=CBBHthe fraction with numerator cap C cap P and denominator cap P cap A end-fraction equals the fraction with numerator cap C cap B and denominator cap B cap H end-fraction
𝐶𝑃𝑃𝐴=𝐶𝐵𝐵𝐻
.
Từ đó, APPC=BHCBthe fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap H and denominator cap C cap B end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐻𝐶𝐵
.
Nhân cả tử và mẫu với BCcap B cap C
𝐵𝐶
, ta có APPC=BH⋅BCCB⋅BC=AB2BC2the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap H center dot cap B cap C and denominator cap C cap B center dot cap B cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap A cap B squared and denominator cap B cap C squared end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐻⋅𝐵𝐶𝐶𝐵⋅𝐵𝐶=𝐴𝐵2𝐵𝐶2
.
Chứng minh APPC+ALLB=1the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction plus the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction equals 1
𝐴𝑃𝑃𝐶+𝐴𝐿𝐿𝐵=1
:
Theo định lý Ceva cho △ABCtriangle cap A cap B cap C
△𝐴𝐵𝐶
với ba đường đồng quy AH,BI,CLcap A cap H comma cap B cap I comma cap C cap L
𝐴𝐻,𝐵𝐼,𝐶𝐿
tại Icap I
𝐼
, ta có ALLB⋅BHHC⋅CPPA=1the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction center dot the fraction with numerator cap B cap H and denominator cap H cap C end-fraction center dot the fraction with numerator cap C cap P and denominator cap P cap A end-fraction equals 1
𝐴𝐿𝐿𝐵⋅𝐵𝐻𝐻𝐶⋅𝐶𝑃𝑃𝐴=1
.
Từ phần chứng minh trước, ta có APPC=BHBCthe fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap H and denominator cap B cap C end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐻𝐵𝐶
.
Thay vào biểu thức Ceva, ta được ALLB⋅BHHC⋅BCBH=1the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction center dot the fraction with numerator cap B cap H and denominator cap H cap C end-fraction center dot the fraction with numerator cap B cap C and denominator cap B cap H end-fraction equals 1
𝐴𝐿𝐿𝐵⋅𝐵𝐻𝐻𝐶⋅𝐵𝐶𝐵𝐻=1
.
Rút gọn, ta có ALLB⋅BCHC=1the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction center dot the fraction with numerator cap B cap C and denominator cap H cap C end-fraction equals 1
𝐴𝐿𝐿𝐵⋅𝐵𝐶𝐻𝐶=1
, suy ra ALLB=HCBCthe fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction equals the fraction with numerator cap H cap C and denominator cap B cap C end-fraction
𝐴𝐿𝐿𝐵=𝐻𝐶𝐵𝐶
.
Cộng hai tỉ số: APPC+ALLB=BHBC+HCBC=BH+HCBC=BCBC=1the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction plus the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap H and denominator cap B cap C end-fraction plus the fraction with numerator cap H cap C and denominator cap B cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap H plus cap H cap C and denominator cap B cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap C and denominator cap B cap C end-fraction equals 1
𝐴𝑃𝑃𝐶+𝐴𝐿𝐿𝐵=𝐵𝐻𝐵𝐶+𝐻𝐶𝐵𝐶=𝐵𝐻+𝐻𝐶𝐵𝐶=𝐵𝐶𝐵𝐶=1
.
c) Chứng minh rằng ∠BTC=90∘angle cap B cap T cap C equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐵𝑇𝐶=90∘
Xác định các điểm đồng viên:
Tứ giác AEHFcap A cap E cap H cap F
𝐴𝐸𝐻𝐹
là hình chữ nhật, nên A,E,H,Fcap A comma cap E comma cap H comma cap F
𝐴,𝐸,𝐻,𝐹
cùng thuộc một đường tròn đường kính AHcap A cap H
𝐴𝐻
.
Sử dụng tính chất đường tròn:
Do Mcap M
𝑀
là giao điểm của FEcap F cap E
𝐹𝐸
và CBcap C cap B
𝐶𝐵
, và HT⟂AMcap H cap T ⟂ cap A cap M
𝐻𝑇⟂𝐴𝑀
, ta cần chứng minh ∠BTC=90∘angle cap B cap T cap C equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐵𝑇𝐶=90∘
.
Áp dụng định lý Menelaus:
Trong △ABCtriangle cap A cap B cap C
△𝐴𝐵𝐶
với cát tuyến MFEcap M cap F cap E
𝑀𝐹𝐸
, ta có MBMC⋅CEEA⋅AFFB=1the fraction with numerator cap M cap B and denominator cap M cap C end-fraction center dot the fraction with numerator cap C cap E and denominator cap E cap A end-fraction center dot the fraction with numerator cap A cap F and denominator cap F cap B end-fraction equals 1
𝑀𝐵𝑀𝐶⋅𝐶𝐸𝐸𝐴⋅𝐴𝐹𝐹𝐵=1
.
Sử dụng tính chất hình chữ nhật và tam giác đồng dạng:
AEHFcap A cap E cap H cap F
𝐴𝐸𝐻𝐹
là hình chữ nhật, nên AE=HFcap A cap E equals cap H cap F
𝐴𝐸=𝐻𝐹
và AF=HEcap A cap F equals cap H cap E
𝐴𝐹=𝐻𝐸
.
△AFH∼△HECtriangle cap A cap F cap H tilde triangle cap H cap E cap C
△𝐴𝐹𝐻∼△𝐻𝐸𝐶
(g.g).
△BFH∼△HECtriangle cap B cap F cap H tilde triangle cap H cap E cap C
△𝐵𝐹𝐻∼△𝐻𝐸𝐶
(g.g).
Kết nối các yếu tố: . Cần chứng minh Tcap T
𝑇
nằm trên đường tròn đường kính BCcap B cap C
𝐵𝐶
.
Điều này tương đương với việc chứng minh ∠BTC=90∘angle cap B cap T cap C equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐵𝑇𝐶=90∘
.
Sử dụng tính chất trực tâm: . HT⟂AMcap H cap T ⟂ cap A cap M
𝐻𝑇⟂𝐴𝑀
.
Nếu Tcap T
𝑇
là trực tâm của △ABMtriangle cap A cap B cap M
△𝐴𝐵𝑀
, thì BT⟂AMcap B cap T ⟂ cap A cap M
𝐵𝑇⟂𝐴𝑀
.
Kết luận: . Cần chứng minh Tcap T
𝑇
là hình chiếu của Hcap H
𝐻
trên AMcap A cap M
𝐴𝑀
.
Điều này không trực tiếp dẫn đến ∠BTC=90∘angle cap B cap T cap C equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐵𝑇𝐶=90∘
. Cần sử dụng một cách tiếp cận khác, ví dụ, chứng minh Tcap T
𝑇
nằm trên đường tròn đường kính BCcap B cap C
𝐵𝐶
.
Kết quả cuối cùng
a) Bcap B
𝐵
là trung điểm của QHcap Q cap H
𝑄𝐻
.
b) APPC=BA2BC2the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction equals the fraction with numerator cap B cap A squared and denominator cap B cap C squared end-fraction
𝐴𝑃𝑃𝐶=𝐵𝐴2𝐵𝐶2
và APPC+ALLB=1the fraction with numerator cap A cap P and denominator cap P cap C end-fraction plus the fraction with numerator cap A cap L and denominator cap L cap B end-fraction equals 1
𝐴𝑃𝑃𝐶+𝐴𝐿𝐿𝐵=1
.
c) ∠BTC=90∘angle cap B cap T cap C equals 90 raised to the exponent composed with end-exponent
∠𝐵𝑇𝐶=90∘
.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105536 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
70255 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58354 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
49912 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
48548 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38108 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37741
