một dây cung AB chia (O;4 cm) thành 2 cung mà cung này gấp đôi cung kia.Tính: a) Số đo cung AB nhỏ ; 1 cung AB nhỏ.
b) Diện tích quạt tròn OAB( AB nhỏ )
Quảng cáo
2 câu trả lời 359
a) Số đo cung AB nhỏ
- Tổng số đo của một đường tròn là 360°
- Gọi số đo cung AB nhỏ là x.
=> Cung còn lại sẽ có số đo là 2x
- Ta có: x + 2x = 360° ⇒ 3x = 360° ⇒ x = 120°
Vậy cung AB nhỏ có số đo là: 120°
b) Diện tích quạt tròn OAB (ứng với cung AB nhỏ)
- Công thức diện tích quạt tròn: S = .πR2
- Trong đó:
θ = 120∘
R = 4 cm
Thay vào: S = .π.42 = .π.16 = (cm2)
Kết luận:
a) Số đo cung AB nhỏ: 120°
b) Diện tích quạt tròn OAB (ứng với cung AB nhỏ): = ≈ 16.75 cm2
a) Số đo cung AB nhỏ và độ dài cung AB nhỏ
Xác định số đo cung AB nhỏ:
Tổng số đo của hai cung là 360∘360 raised to the exponent composed with end-exponent
360∘
.
Số đo cung lớn gấp đôi số đo cung nhỏ, nên số đo cung lớn bằng 22
2
lần số đo cung nhỏ.
Tổng số đo của hai cung bằng 33
3
lần số đo cung nhỏ.
Số đo cung AB nhỏ được tính bằng cách chia tổng số đo đường tròn cho 33
3
, tức là 360∘3=120∘the fraction with numerator 360 raised to the exponent composed with end-exponent and denominator 3 end-fraction equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
360∘3=120∘
.
Tính độ dài cung AB nhỏ:
Độ dài cung được tính bằng công thức L=πRn180cap L equals the fraction with numerator pi cap R n and denominator 180 end-fraction
𝐿=𝜋𝑅𝑛180
, trong đó Rcap R
𝑅
là bán kính và nn
𝑛
là số đo cung.
Với bán kính R=4 cmcap R equals 4 cm
𝑅=4 cm
và số đo cung n=120∘n equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
𝑛=120∘
, độ dài cung AB nhỏ được tính là π⋅4⋅120180=8π3 cmthe fraction with numerator pi center dot 4 center dot 120 and denominator 180 end-fraction equals the fraction with numerator 8 pi and denominator 3 end-fraction cm
𝜋⋅4⋅120180=8𝜋3 cm
.
b) Diện tích quạt tròn OAB (AB nhỏ)
Tính diện tích quạt tròn:
Diện tích quạt tròn được tính bằng công thức S=πR2n360cap S equals the fraction with numerator pi cap R squared n and denominator 360 end-fraction
𝑆=𝜋𝑅2𝑛360
, trong đó Rcap R
𝑅
là bán kính và nn
𝑛
là số đo cung.
Với bán kính R=4 cmcap R equals 4 cm
𝑅=4 cm
và số đo cung n=120∘n equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
𝑛=120∘
, diện tích quạt tròn OAB được tính là π⋅42⋅120360=16π3 cm2the fraction with numerator pi center dot 4 squared center dot 120 and denominator 360 end-fraction equals the fraction with numerator 16 pi and denominator 3 end-fraction cm squared
𝜋⋅42⋅120360=16𝜋3 cm2
.
Kết quả cuối cùng
a) Số đo cung AB nhỏ là 120∘120 raised to the exponent composed with end-exponent
120∘
; độ dài cung AB nhỏ là 8π3 cmthe fraction with numerator 8 pi and denominator 3 end-fraction cm
8𝜋3 cm
.
b) Diện tích quạt tròn OAB (AB nhỏ) là 16π3 cm2the fraction with numerator 16 pi and denominator 3 end-fraction cm squared
16𝜋3 cm2
.
Xác định số đo cung AB nhỏ:
Tổng số đo của hai cung là 360∘360 raised to the exponent composed with end-exponent
360∘
.
Số đo cung lớn gấp đôi số đo cung nhỏ, nên số đo cung lớn bằng 22
2
lần số đo cung nhỏ.
Tổng số đo của hai cung bằng 33
3
lần số đo cung nhỏ.
Số đo cung AB nhỏ được tính bằng cách chia tổng số đo đường tròn cho 33
3
, tức là 360∘3=120∘the fraction with numerator 360 raised to the exponent composed with end-exponent and denominator 3 end-fraction equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
360∘3=120∘
.
Tính độ dài cung AB nhỏ:
Độ dài cung được tính bằng công thức L=πRn180cap L equals the fraction with numerator pi cap R n and denominator 180 end-fraction
𝐿=𝜋𝑅𝑛180
, trong đó Rcap R
𝑅
là bán kính và nn
𝑛
là số đo cung.
Với bán kính R=4 cmcap R equals 4 cm
𝑅=4 cm
và số đo cung n=120∘n equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
𝑛=120∘
, độ dài cung AB nhỏ được tính là π⋅4⋅120180=8π3 cmthe fraction with numerator pi center dot 4 center dot 120 and denominator 180 end-fraction equals the fraction with numerator 8 pi and denominator 3 end-fraction cm
𝜋⋅4⋅120180=8𝜋3 cm
.
b) Diện tích quạt tròn OAB (AB nhỏ)
Tính diện tích quạt tròn:
Diện tích quạt tròn được tính bằng công thức S=πR2n360cap S equals the fraction with numerator pi cap R squared n and denominator 360 end-fraction
𝑆=𝜋𝑅2𝑛360
, trong đó Rcap R
𝑅
là bán kính và nn
𝑛
là số đo cung.
Với bán kính R=4 cmcap R equals 4 cm
𝑅=4 cm
và số đo cung n=120∘n equals 120 raised to the exponent composed with end-exponent
𝑛=120∘
, diện tích quạt tròn OAB được tính là π⋅42⋅120360=16π3 cm2the fraction with numerator pi center dot 4 squared center dot 120 and denominator 360 end-fraction equals the fraction with numerator 16 pi and denominator 3 end-fraction cm squared
𝜋⋅42⋅120360=16𝜋3 cm2
.
Kết quả cuối cùng
a) Số đo cung AB nhỏ là 120∘120 raised to the exponent composed with end-exponent
120∘
; độ dài cung AB nhỏ là 8π3 cmthe fraction with numerator 8 pi and denominator 3 end-fraction cm
8𝜋3 cm
.
b) Diện tích quạt tròn OAB (AB nhỏ) là 16π3 cm2the fraction with numerator 16 pi and denominator 3 end-fraction cm squared
16𝜋3 cm2
.
ххəwyв
· 7 tháng trước
ê coi nè=))
ххəwyв
· 7 tháng trước
hahahahha
ххəwyв
· 7 tháng trước
https://www.youtube.com/shorts/8DkKnEbgnbI
Kim Ngưu (tháng 4)
· 7 tháng trước
=)))
Kim Ngưu (tháng 4)
· 7 tháng trước
M cho t xem cái j v
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105405 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
70126 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58198 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
49562 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
48462 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
38023 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37580
Gửi báo cáo thành công!
