1. Quần thể : 0,3AA: 0,2Aa:0,5aa có tần số A, a lần lượt là
A. 0,2 và 0,8. B. 0,4 và 0,6. C. 0,6 và 0,4. D. 0,3 và 0,7
2. Quần thề có tần số allele A=0.8 thì tần số allele a là
A. 0,5. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,2
3. Quần thể ban đầu có : 0,3AA:0,6Aa:0,1aa sau 2 lần ngẫu phối quần thể có tỉ lệ kiểu gene aa
A. 0,25. B. 0,16. C. 0,36. D. 0,49
4. Quần thể ban đầu có : 0,2AA:0,5Aa:0,3aa sau 1 lần tự thụ phấn quần thể có tỉ lệ kiểu gene aa
A. 0,2. B. 0,35. C. 0,45. D. 0,55
5. Trong các quần thể sau quần thể nào đã cân bằng di truyền.
A. 100% aa B. 100%Aa. C. 0,5AA: 0,5aa. D. 0,3AA:0,6Aa: 0,2aa
6. Các cơ quan sau cơ quan nào là cơ quan thoái hóa ở người
A. Dạ dầy. B. Ruột non. C. Ruột thừa. D. Xương sườn.
7. Trong các cặp cơ quan sau cặp nào thuộc cơ quan tương đồng.
A.Cánh bướm và cánh dơi. B. Vây cá voi và cánh dơi.
C.Chân chuột chũi và chân dế chũi. D. Gai hoa hồng và gai xương rồng.
8. Trong các bằng chứng sau bằng chứng nào là bằng chứng sinh học phân tử.
A. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
9. Nhân tố tiến hóa nào trong các nhân tố sau là nhân tố làm thay đổi tần số allele rất chậm.
A. Chọn lọc tự nhiên B. Đột biến. C. Dòng gen. D. Phiêu bạt di truyền.
10. Nhân tố tiến hóa nào sau là nhân tố làm phong phú vốn gene của quần thể.
A. Chọn lọc tự nhiên B. Đột biến. C. Dòng gen. D. Phiêu bạt di truyền.