Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
c) với M là điểm bất kì
A. MA→+MB→+MC→+MD→=3MO→
B. MA→+MB→+MC→+MD→=2MO→
C. MA→+MB→+MC→+MD→=MO→
D. MA→+MB→+MC→+MD→=4MO→
Đặt f(x)=ax2+bx+c và g(x)=cx2+bx+a , giả sử |f(x)|≤1,∀x∈[−1;1] . Tính M=max[−1;1]g(x) .
A. M=−2
B. M=2
C. M=1
D. M=−1
Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3) và tâm I(1;1). Biết điểm K(-1;2) nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành.
A. D2;1
B. B0;1
C. C4;−1
b) A(1;2) và B(3;4)
A. P53;0
B. P−53;0
C. P52;0
D. P13;0
Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất, biết:
a) A(1;1) và B(2;-4)
A. P65;0
B. P2;0
C. P−65;0
D. P1;0
c) Xác định tọa độ giao điểm của AD và BG trong đó G là trọng tâm tam giác ABC
A. I59;1
B. I19;1
C. I359;2
D. I359;1
b) Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2BD=5DC
A. D57;27
B. D−157;−27
C. D157;17
D. D157;27
Cho ba điểm A(-1;1), B(0;1), C(3;0)
a) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
Cho tam giác ABC có A(3;4), B(2;1), C(−1;−2) . Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho SABC=3SABM
A. M11;2, M24;2
B. M1−1;2, M2−3;−2
C. M11;2, M23;−2
D. M11;0, M23;2
Cho a→=(3;2), b→=(−3;1)
Đặt u→=(2−x)a→+(3+y)b→ . Tìm x, y sao cho u→ cùng phương với xa→+b→ và a→+b→.
B. x=2y=−3 hoặc x=−1y=−2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A0;1, B1;3, C2;7 và D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD
A. I −23; 3
B. I 13; −3
C. I 43; 13
D. I 23; 3
c) Phân tích CD→ qua AB→ và AC→
A. CD→=2AB→−2AC→
B. CD→=2AB→−AC→
C. CD→=3AB→−AC→
D. CD→=2AB→−12AC→
b) Chứng minh AB→ và AC→ không cùng phương
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A1;−2, B0;3, C−3;4 và D−1;8 .
a) Bộ ba trong 4 điểm trên bộ nào thẳng hàng
A. A, B, D thẳng hàng
B. A, B,C thẳng hàng
d) Xác định giao điểm hai đường thẳng DE và AC
A. I−72;12
B. I32;−12
C. I74;12
D. I72;12
c) Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE=2EC
A. E−13;13
B. E−13;23
C. E−13;−23
D. E13;23
b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.
A. D15;0
B. D1;0
C. D6;0
D. D5;0
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(-3;6), C(1;-2).
a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác.
Cho u →=m2+m−2 ; 4 và v→=(m;2) . Tìm m để hai vecto u→, v→ cùng phương.
A. m=1 và m=2
B. m=-1 và m=-2
b) Phân tích vectơ c→ qua a→ ; b→
A. c→=−23a→+59b→
B. c→=13a→+49b→
C. c→=43a→+79b→
D. c→=23a→+59b→
Cho a→=(1;2), b→=(−3;0) ; c→=(−1;3)
a) Khẳng định nào sau đây đúng
A. hai vectơ a→ ; b→ không cùng phương
B. hai vectơ a→ ; b→ cùng phương
C. hai vectơ a→ ; b→ song song
b) Chứng minh các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm.
Cho tam giác ABC có A3;4, B−1;2, C4;1. A' là điểm đối xứng của A qua B, B' là điểm đối xứng của B qua C, C' là điểm đối xứng của C qua A.
a) Tìm tọa độ các điểm A', B', C'
A. A'−5;0
B. B'9;0
C. C'2;7
Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB . Biết M(1;1),N(−2;−3),P(2;−1) . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
A. B5;3
B. C−3;−1
C. A−1;−5
D. Cả A, B, C đều đúng
Cho tam giác ABC có A3;1, B1;−3 , đỉnh C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ đỉnh C
A. C0;2
B. C0;−2
C. C0;4
D.C0;3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;4, B−1;2, I4;1 . Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I là trung điểm cạnh CD. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.
A. C2;−2, D3;0, O92;2
B. C1;−2, D−6;1, O3;2
C. C3;−2, D3;0, O92;−2
D. C2;−2, D6;0, O92;2
Cho hàm số:fx=ax2+bx+2a>0 . Biết rằng hàm số đồng biến trên −1;+∞ . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức P=8a23a2+2ab+b2 là:
A. 4
B. 811
C. 83
D. 43
A. D5;1
B. D0;1
C. D3;1
D. D2;1
Cho ba điểm A(3;4), B(2;1), C(−1;−2)
a) Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
A. I12;−12
B. G43;1
C. Cả A, B đều đúng
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;−1, B−1;2 và I1;−1 . Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.
A. O3;−72
B. O2;−52
C. O−2;−52
D. O2;52
c) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A. D0;4
B. D0;5
C. D2;5
D. D1;5
Tham số thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số y=3x2−6x+2a−1 với −2≤x≤3 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị tham số a thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
A. −10;−5
B. −5;0
C. 0;5
D. 5;10
b) Xác định trọng tâm tam giác ABC
A. G−23;23
B. G−23;13
C. G−13;13
D. G23;13
Cho tam giác ABC có A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2)
a) Tìm tọa độ trung điểm M sao cho C là trung điểm của đoạn MB
A. M−5;6
B. M5;3
C. M−5;−6
D. M5;6
b) Tìm điểm M sao cho MA→+MB→+MC→=0→
A. M−2;1
B. M2;1
C. M2;1
D. M−2;−1
Cho x,y là các số thực thỏa mãn 2x2+y2=xy+1 . Giá trị lớn nhất của P=3x4+y4+5x2y2 là
A. 3
B. 2
C. 119
D. 1110
Cho ba điểm A−4;0, B−5;0 và C3;−3
a) Tìm tọa độ vectơ u→=AB→−2BC→+3CA→
A. u→−3;3
B. u→−8;3
C. u→−38;3
D. u→−38;33
b) a →−2b →+2u→=c→
A. u →=(−2;72)
B. u →=(0;32)
C. u →=(0;72)
D. u →=(−1;72)
Cho hàm số y=x2−2m+1m+m , m≠0 . Đặt min−1;1y=y1;min−1;1y=y2. Có bao nhiêu giá trị cuả m thỏa mãn y2−y1=10 .
A. 0
C. 3
D. 4
Cho các vecto a →= 2;0, b →=−1 ; 12 , c →=4 ;6 .
Tìm tọa độ vectơ u→ biết
a) u →=2a →−4b →+5c →
A. u →=(2;−8)
B. u →=(8;−28)
C. u →=(28;−28)
D. u →=(8;−8)