Bài 5. Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau rồi xếp chúng thành một nhóm và tìm bậc của mỗi đơn thức trong nhóm đó
x2yt , x5y3 , - 2x7y2 , - 3x2yt, -3/2x
Quảng cáo
4 câu trả lời 300
- Nhóm các đơn thức đồng dạng:
Nhóm 1: x2yt và −3x2yt → đồng dạng (cùng phần biến x2yt)
Nhóm 2: x5y3 → không đồng dạng với đơn thức nào khác
Nhóm 3: −2x7y2 → không đồng dạng với đơn thức nào khác
Nhóm 4: −3/2x → không đồng dạng với đơn thức nào khác
Nhóm 1: x2yt, −3x2yt (bậc 4)
Nhóm 2: x5y3 (bậc 8)
Nhóm 3: −2x7y2 (bậc 9)
Nhóm 4: −3/2x (bậc 1)
Để tìm các đơn thức đồng dạng trong danh sách của bạn, ta cần so sánh các phần biến của chúng:
Các đơn thức đã cho là:
1. \( X^2 y t \)
2. \( x^5 y^3 \)
3. \( -2 x^7 y^2 \)
4. \( -3 x^2 y t \)
5. \( -\frac{3}{2} x \)
Bước 1: Xác định các phần biến của từng đơn thức
- Đơn thức 1: \( X^2 y t \)
- Đơn thức 2: \( x^5 y^3 \)
- Đơn thức 3: \( -2 x^7 y^2 \)
- Đơn thức 4: \( -3 x^2 y t \)
- Đơn thức 5: \( -\frac{3}{2} x \)
Bước 2: So sánh phần biến
- Các đơn thức đồng dạng phải có cùng các phần biến với cùng số mũ của biến.
- Nhận thấy:
- Đơn thức 1 và 4 đều có dạng \( x^a y^b t^c \) với:
- Đơn thức 1: \( x^2 y^1 t^1 \)
- Đơn thức 4: \( x^2 y^1 t^1 \)
- Các đơn thức còn lại có phần biến khác nhau hoặc khác số mũ.
Kết luận:
- Nhóm 1: gồm các đơn thức đồng dạng là:
- \( X^2 y t \) (đơn thức 1)
- \( -3 x^2 y t \) (đơn thức 4)
- Các đơn thức còn lại không đồng dạng với nhóm này.
-Bậc của mỗi đơn thức:
- Bậc của một đơn thức là tổng các số mũ của các biến trong đơn thức đó.
1. \( X^2 y t \): bậc = 2 + 1 + 1 = 4
2. \( x^5 y^3 \): bậc = 5 + 3 = 8
3. \( -2 x^7 y^2 \): bậc = 7 + 2 = 9
4. \( -3 x^2 y t \): bậc = 2 + 1 + 1 = 4
5. \( -\frac{3}{2} x \): bậc = 1
- Nhóm các đơn thức đồng dạng:
- \( X^2 y t \) và \( -3 x^2 y t \)
- Bậc của các đơn thức:
- Đơn thức 1 và 4: bậc 4
- Đơn thức 2: bậc 8
- Đơn thức 3: bậc 9
- Đơn thức 5: bậc 1
?2??
và -3x2ytnegative 3 x squared y to the t-th power
−3?2??
. Nhóm các đơn thức đồng dạng này bao gồm hai đơn thức: x2ytx squared y to the t-th power
?2??
và -3x2ytnegative 3 x squared y to the t-th power
−3?2??
. Bậc của mỗi đơn thức trong nhóm là 33
3
.
1. Xác định các đơn thức đồng dạng
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có cùng phần biến.
Trong danh sách này, các đơn thức có phần biến giống nhau là x2ytx squared y to the t-th power
?2??
và -3x2ytnegative 3 x squared y to the t-th power
−3?2??
.
2. Xếp thành một nhóm
Nhóm các đơn thức đồng dạng: {x2yt,-3x2yt}the set x squared y to the t-th power comma negative 3 x squared y to the t-th power end-set
{?2??,−3?2??}
3. Tìm bậc của mỗi đơn thức trong nhóm
Bậc của đơn thức là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức đó.
Đối với đơn thức x2ytx squared y to the t-th power
?2??
: Bậc là 2+t2 plus t
2+?
.
Đối với đơn thức -3x2ytnegative 3 x squared y to the t-th power
−3?2??
: Bậc là 2+t2 plus t
2+?
.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
114905
-
Hỏi từ APP VIETJACK76139
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
55137 -
48546


