.Tìm tọa độ véc tơ
thỏa mãn biểu thức
.
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 2
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:
Chọn một đáp án đúng
A
D(1; 4; 3)
B
B(2; 3; 4)
C
A(1; 2; 3)
D
C(1; 3; 4)
Câu 3
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
là
Chọn một đáp án đúng
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 4
Trong không gian với hệ tọa độ error..., cho đường thẳng error... và mặt phẳng error.... Tính góc hợp bởi đường thẳng error... và mặt phẳng error....
Chọn một đáp án đúng
A
error....
B
error....
C
error....
D
error....
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ , cho phương trình là tham số thực Tìm tất cả các giá trị để cho phương trình là phương trình mặt cầu
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 6
Trong không gian với hệ tọa độ error..., cho hai mặt phẳng error..., error.... Góc giữa error... và error... là
Chọn một đáp án đúng
A
error....
B
error....
C
error....
D
error....
Câu 7
Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác với Tìm tọa độ đỉnh sao cho là hình bình hành
Chọn một đáp án đúng
A
.
B
.
C
.
D
.
Câu 8
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt cầu (S) biết mặt cầu có tâm và đi qua điểm .
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 9
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 10
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và tọa độ điểm Tìm khoảng cách d từ điểm đến mặt phẳng
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 11
Trong không gian với hệ tọa độ . Cho mặt cầu (S) có phương trình
. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( S).
Chọn một đáp án đúng
A
;
B
;
C
;
D
;
Câu 12
Trong không gian cho đường thẳng
Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính tắc của đường thẳng
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 13
Cho điểm A(1; 0; 5), B(–1; 2; 4). Tính AB
Chọn một đáp án đúng
A
4
B
5
C
2
D
3
Câu 14
Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x +2z – 6 =0. Vectơ nào dưới đây là vtpt của (P)?
Chọn một đáp án đúng
A
(1; 2; 0)
B
(1; 2; -6)
C
(1; 0; 2)
D
(0; 1; 2)
Câu 15
Trong kg với hệ tọa độ . Cho véc tơ
. Tìm tọa độ của
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 16
Tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0
Chọn một đáp án đúng
A
I(4; –1; 0), R = 4
B
I(–4; 1; 0), R = 4
C
I(–4; 1; 0), R = 2
D
I(4; –1; 0), R = 2
Câu 17
Cho đường thẳng có phương trình tham số
Hỏi trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 18
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3; –4; 0), B(0; 2; 4), C(6; 2; 2). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
Chọn một đáp án đúng
A
(9; 0; 6)
B
(3; 0; 1)
C
(3; 0; 2)
D
(9; 0; 2)
Câu 19
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua các điểm A(1; 2; –3), B(3; 3; –4), C(0; 4; 0)
Chọn một đáp án đúng
A
(P): x + y – z – 10 = 0
B
(P): x – y + z – 4 = 0
C
(P): x – y + z + 4 = 0
D
(P): x + y – z – 6 = 0
Câu 20
Trong không gian Oxyz , cho M( 2 ; -5 ; 7). Tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) .
Chọn một đáp án đúng
A
( -2 ; 5 ; 7)
B
( 2 ; -5 ; 0 )
C
(0 ; 0 ; 7)
D
( 2 ; -5 ; -7)
Quảng cáo
1 câu trả lời 201
Chắc chắn rồi, hãy cùng giải từng câu hỏi một nhé:
Câu 1:
Để tìm tọa độ vectơ thỏa mãn biểu thức, cần biết biểu thức đó. Bạn vui lòng cung cấp biểu thức để tôi có thể giải đáp.
Câu 2:
Đường thẳng d có phương trình tham số:x = -1 + 2t
y = 2 + t
z = 3 - t
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d:A(1; 2; 3): 1 = -1 + 2t => t = 1; 2 = 2 + t => t = 0; 3 = 3 - t => t = 0 (loại)
B(2; 3; 4): 2 = -1 + 2t => t = 3/2; 3 = 2 + t => t = 1; 4 = 3 - t => t = -1 (loại)
C(1; 3; 4): 1 = -1 + 2t => t = 1; 3 = 2 + t => t = 1; 4 = 3 - t => t = -1 (loại)
D(1; 4; 3): 1 = -1 + 2t => t = 1; 4 = 2 + t => t = 2; 3 = 3 - t => t = 0 (loại)
Vậy không có đáp án nào đúng.
Câu 3:
Mặt phẳng qua M(1; 2; -1) và có vectơ pháp tuyến n = (2; -1; 3) có phương trình:2(x - 1) - (y - 2) + 3(z + 1) = 0
2x - 2 - y + 2 + 3z + 3 = 0
2x - y + 3z + 3 = 0
Đáp án đúng là C.
Câu 4:
Cần cung cấp phương trình đường thẳng và mặt phẳng để tính góc.
Câu 5:
Phương trình là phương trình mặt cầu khi và chỉ khi hệ số của x², y², z² bằng nhau và dương, và bán kính R > 0.
Phương trình đã cho có dạng: x² + y² + z² - 2ax - 2by - 2cz + d = 0
Để là phương trình mặt cầu, cần a² + b² + c² - d > 0.
Cần cung cấp phương trình để giải chi tiết.
Câu 6:
Cần cung cấp phương trình hai mặt phẳng để tính góc.
Câu 7:
Để ABCD là hình bình hành, cần vectơ AB = vectơ DC.
Cần cung cấp tọa độ các điểm A, B, C để tính toán.
Câu 8:
Phương trình mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R: (x - a)² + (y - b)² + (z - c)² = R²
Cần cung cấp tọa độ tâm I và điểm đi qua để tính R và viết phương trình.
Câu 9:
Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB: M((xA + xB)/2; (yA + yB)/2; (zA + zB)/2)
Cần cung cấp tọa độ điểm A, B để tính toán.
Câu 10:
Khoảng cách d từ điểm M(x₀; y₀; z₀) đến mặt phẳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 là:d = |Ax₀ + By₀ + Cz₀ + D| / √(A² + B² + C²)
Cần cung cấp phương trình mặt phẳng và tọa độ điểm M để tính toán.
Câu 11:
Phương trình mặt cầu (S): x² + y² + z² - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 có tâm I(a; b; c) và bán kính R = √(a² + b² + c² - d).
Cần cung cấp phương trình mặt cầu để tính toán.
Câu 12:
Phương trình chính tắc của đường thẳng có dạng: (x - x₀)/a = (y - y₀)/b = (z - z₀)/c, với (a; b; c) là vectơ chỉ phương.
Cần cung cấp phương trình đường thẳng để xác định phương trình chính tắc.
Câu 13:
AB = √((xB - xA)² + (yB - yA)² + (zB - zA)²)
AB = √((-1 - 1)² + (2 - 0)² + (4 - 5)²) = √(4 + 4 + 1) = √9 = 3
Đáp án đúng là D.
Câu 14:
Mặt phẳng (P): x + 2z - 6 = 0 có vectơ pháp tuyến là hệ số của x, y, z: (1; 0; 2).
Đáp án đúng là C.
Câu 15:
Cần cung cấp biểu thức để tính tọa độ vectơ.
Câu 16:
Phương trình mặt cầu (S): x² + y² + z² - 8x + 2y + 1 = 0.
Tâm I(4; -1; 0), bán kính R = √(4² + (-1)² + 0² - 1) = √16 = 4.
Đáp án đúng là A.
Câu 17:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là hệ số của t trong phương trình tham số.
Cần cung cấp phương trình tham số để xác định vectơ chỉ phương.
Câu 18:
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC: G((xA + xB + xC)/3; (yA + yB + yC)/3; (zA + zB + zC)/3)
G((3 + 0 + 6)/3; (-4 + 2 + 2)/3; (0 + 4 + 2)/3) = (3; 0; 2)
Đáp án đúng là C.
Câu 19:
Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, C:Tính vectơ AB = (2; 1; -1)
Tính vectơ AC = (-1; 2; 3)
Tính vectơ pháp tuyến n = [AB, AC] = (5; -5; 5)
Chọn điểm A(1; 2; -3) và viết phương trình mặt phẳng: 5(x - 1) - 5(y - 2) + 5(z + 3) = 0
Rút gọn: x - y + z + 4 = 0
Đáp án đúng là C.
Câu 20:
Điểm đối xứng của M(2; -5; 7) qua mặt phẳng (Oxy) là M'(2; -5; -7).
Đáp án đúng là D.
Để hoàn thành các câu hỏi còn lại, bạn vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin đề bài.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
130114 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
104668 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
94564 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
71848

