Câu 1. Tổng các góc của một tứ giác bằngA.90° B. 180°. C 360° D.720°
Câu 2. Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằngA.90°B. 180°. C360°.d 540°
Câu 3. Tứ giác ABCD có 0 A B 200. Số đo C DbằngA.0200B. 0160C. 0180D. 0100Câu 4. Tứ giác ABCD có 0 0 0 A B C 120 ; 80 ; 60. Số đo DlàA.0100B. 060C. 0110D. 0130Câu 5. Hình thang là tứ giác cóA. các cạnh đối song song C. các cạnh đối bằng nhauB. Các góc đối bằng nhau D. hai cạnh đối song songCâu 6. Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bênA. bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhauB. song song và bằng nhauC. song songD. bằng nhauCâu 7. Hai góc kề một cạnh bên của hình thangA. bằng nhau B. đối nhau C. bù nhau D. phụ nhauCâu 8. Hình thang ABCD có 0 0 A C 60 ; 130. Số đo Bvà Dlà A.0 0 B D 120 ; 50C. 0 0 B D 50 ; 120B.0 0 B D 100 ; 70D. 0 0 B D 110 ; 60Câu 9. Một tứ giác có nhiều nhất là ............... góc nhọnA. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 10. Một tứ giác có nhiều nhất là ............... góc tùA. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 11. Một tứ giác có ít nhất là ............... góc nhọnB. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 10. Một tứ giác có ít nhất là ............... góc tùB. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 11. Hình thang cân có tính chất nào sau đâyA. có hai đường chéo vuông góc với nhau B. có bốn cạnh bằng nhauC. có bốn cạnh song song với nhauD. có hai góc kề một đáy bằng nhauCâu 12. Khẳng định nào sau đây là tính chất của hình thang cânA. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhauB. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cânC. Tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cânD. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cânCâu 13. Hình thang cân ABCD ( AB// CD) có 0 D 60. Số đo của B ?A.060B. 0120C. 0180D. 0300Câu 14. Hình thang cân ABCD ( AB// CD) có 0 A 110. Số đo của B ?A.070B. 0110C. 0250D. 0180Câu 15. Bài 1: Chọn câu đúng.A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.Câu 16: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:A. DEB. DFC. EFD. Cả A, B, C đều đúngCâu 17: Hãy chọn câu sai.A. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.B. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.C. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứu ba bằng nửa cạnh ấy.Câu 18: Độ dài đường trung bình của hình thang là 16cm, hai đáy tỉ lệ với 3 và 5 thì độ dài hai đáy là:A. 12cm và 20cm B. 6cm và 10cm C. 3cm và 5cm D. Đáp số khácCâu 19. Tính độ dài đường trung bình của hình thang cân, biết rằng hai đường chéo vuông góc với nhau và đường cao của nó bằng 10cm.A. 8cm B. 5 cm C. 6 cm D. 10 cmCâu 20: Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC. Tính AE biết AC = 9cmA. AE = 4,5cm B. AE = 3cm C. AE = 2cm D. AE = 6cmCâu 21. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 3cm và CD = 6cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là A. 4,5cm B. 0,5cm C. 3cm D. 9cmCâu 22. Cho tam giác ABC có đáy 5cm. Đường trung bình của tam giác là A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D. 15cmCâu 23. Cho tam giác ABC, D là trung điểm AB. Qua B kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E. Biết AD = DB = 4cm, EA = 3cm. Tính EC ?A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 6cmCâu 24. Cho hình thang ABCD ( AB//CD), biết IM = IN; IK//AB//CD và KP = 7cm.Tính KQ = ?A. 3,5cm B. 7cm C. 14cm D. 21cmCâu 25. Đường tròn tâm O có số trục đối xứng là A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số trục Câu 26. Hình nào sau đây có 3 trục đối xứngA. Tam giác nhọn C. Tam giác cânB. Tam giác đều D. Tam giác tù27. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứngA. Hình vuông C. Hình chữ nhật B. Hình thoi D. Hình thangCâu 28. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứngA. Hình vuông C. Hình chữ nhật B. Hình thoi D. Hình thang cânCâu 29: Hãy chọn câu sai:A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hànhB. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hànhC. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hànhD. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hànhCâu 30: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.A. bằng nhau B. cắt nhauC. cắt nhau tại trung điểm mỗi đườngD. song songCâu 31: Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác BDCH là hình gì?A. Hình thang B. Hình bình hànhC. Hình thang cân D. Hình thang vuôngCâu 32. Tính số đo góc BDC, biết0 BAC 50A. 500 B. 1000 C. 1500 D. 1300Câu 33: Hai góc kề nhau của một hình bình hành không thể có số đo là:A. 600; 1200 B. 400; 500 C. 1300; 500 D. 750; 1050Câu 34: Cho tam giác ABC có BC = 6cm. Trên cạnh AB lấy các điểm D và E sao choAD = BE. Qua D, E lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BC, cắt AC theo thứ tự ở G và H. Tính tổng DG + EH.A. 10cm B. 4cm C. 6cm D. 8cmCâu 35: Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết0 D C 40Ta đươc:
Câu 2. Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằngA.90°B. 180°. C360°.d 540°
Câu 3. Tứ giác ABCD có 0 A B 200. Số đo C DbằngA.0200B. 0160C. 0180D. 0100Câu 4. Tứ giác ABCD có 0 0 0 A B C 120 ; 80 ; 60. Số đo DlàA.0100B. 060C. 0110D. 0130Câu 5. Hình thang là tứ giác cóA. các cạnh đối song song C. các cạnh đối bằng nhauB. Các góc đối bằng nhau D. hai cạnh đối song songCâu 6. Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bênA. bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhauB. song song và bằng nhauC. song songD. bằng nhauCâu 7. Hai góc kề một cạnh bên của hình thangA. bằng nhau B. đối nhau C. bù nhau D. phụ nhauCâu 8. Hình thang ABCD có 0 0 A C 60 ; 130. Số đo Bvà Dlà A.0 0 B D 120 ; 50C. 0 0 B D 50 ; 120B.0 0 B D 100 ; 70D. 0 0 B D 110 ; 60Câu 9. Một tứ giác có nhiều nhất là ............... góc nhọnA. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 10. Một tứ giác có nhiều nhất là ............... góc tùA. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 11. Một tứ giác có ít nhất là ............... góc nhọnB. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 10. Một tứ giác có ít nhất là ............... góc tùB. 1 B. 2 C. 3 D. 4Câu 11. Hình thang cân có tính chất nào sau đâyA. có hai đường chéo vuông góc với nhau B. có bốn cạnh bằng nhauC. có bốn cạnh song song với nhauD. có hai góc kề một đáy bằng nhauCâu 12. Khẳng định nào sau đây là tính chất của hình thang cânA. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhauB. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cânC. Tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cânD. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cânCâu 13. Hình thang cân ABCD ( AB// CD) có 0 D 60. Số đo của B ?A.060B. 0120C. 0180D. 0300Câu 14. Hình thang cân ABCD ( AB// CD) có 0 A 110. Số đo của B ?A.070B. 0110C. 0250D. 0180Câu 15. Bài 1: Chọn câu đúng.A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.Câu 16: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:A. DEB. DFC. EFD. Cả A, B, C đều đúngCâu 17: Hãy chọn câu sai.A. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.B. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy.C. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứu ba bằng nửa cạnh ấy.Câu 18: Độ dài đường trung bình của hình thang là 16cm, hai đáy tỉ lệ với 3 và 5 thì độ dài hai đáy là:A. 12cm và 20cm B. 6cm và 10cm C. 3cm và 5cm D. Đáp số khácCâu 19. Tính độ dài đường trung bình của hình thang cân, biết rằng hai đường chéo vuông góc với nhau và đường cao của nó bằng 10cm.A. 8cm B. 5 cm C. 6 cm D. 10 cmCâu 20: Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AM, E là giao điểm của BD và AC, F là trung điểm của EC. Tính AE biết AC = 9cmA. AE = 4,5cm B. AE = 3cm C. AE = 2cm D. AE = 6cmCâu 21. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 3cm và CD = 6cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là A. 4,5cm B. 0,5cm C. 3cm D. 9cmCâu 22. Cho tam giác ABC có đáy 5cm. Đường trung bình của tam giác là A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D. 15cmCâu 23. Cho tam giác ABC, D là trung điểm AB. Qua B kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E. Biết AD = DB = 4cm, EA = 3cm. Tính EC ?A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 6cmCâu 24. Cho hình thang ABCD ( AB//CD), biết IM = IN; IK//AB//CD và KP = 7cm.Tính KQ = ?A. 3,5cm B. 7cm C. 14cm D. 21cmCâu 25. Đường tròn tâm O có số trục đối xứng là A. 1 B. 2 C. 0 D. vô số trục Câu 26. Hình nào sau đây có 3 trục đối xứngA. Tam giác nhọn C. Tam giác cânB. Tam giác đều D. Tam giác tù27. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứngA. Hình vuông C. Hình chữ nhật B. Hình thoi D. Hình thangCâu 28. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứngA. Hình vuông C. Hình chữ nhật B. Hình thoi D. Hình thang cânCâu 29: Hãy chọn câu sai:A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hànhB. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hànhC. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hànhD. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hànhCâu 30: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.A. bằng nhau B. cắt nhauC. cắt nhau tại trung điểm mỗi đườngD. song songCâu 31: Cho tam giác ABC và H là trực tâm. Các đường thẳng vuông góc với AB tại B, vuông góc với AC tại C cắt nhau ở D. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác BDCH là hình gì?A. Hình thang B. Hình bình hànhC. Hình thang cân D. Hình thang vuôngCâu 32. Tính số đo góc BDC, biết0 BAC 50A. 500 B. 1000 C. 1500 D. 1300Câu 33: Hai góc kề nhau của một hình bình hành không thể có số đo là:A. 600; 1200 B. 400; 500 C. 1300; 500 D. 750; 1050Câu 34: Cho tam giác ABC có BC = 6cm. Trên cạnh AB lấy các điểm D và E sao choAD = BE. Qua D, E lần lượt vẽ các đường thẳng song song với BC, cắt AC theo thứ tự ở G và H. Tính tổng DG + EH.A. 10cm B. 4cm C. 6cm D. 8cmCâu 35: Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết0 D C 40Ta đươc:
Quảng cáo
1 câu trả lời 761
Mỗi lần hỏi 1 vài câu thôi nha em
Câu 1. Tổng các góc của một tứ giác bằng
A.90° B. 180°. C 360° D.720°
Câu 2. Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng
A.90°B. 180°. C360°.d 540°
Câu 5. Hình thang là tứ giác có
A. các cạnh đối song song
C. các cạnh đối bằng nhau
B. Các góc đối bằng nhau
D. hai cạnh đối song song
Câu 6. Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên
A. bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
B. song song và bằng nhau
C. song song
D. bằng nhau
Câu 7. Hai góc kề một cạnh bên của hình thang
A . bằng nhau
B. đối nhau
C. bù nhau
D. phụ nhau
Câu 9. Một tứ giác có nhiều nhất là ............... góc nhọn
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
113006
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
73883 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
54496 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
48747 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
47802 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46978 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
41749 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
39678
Gửi báo cáo thành công!
