The longer the children waited in the long queue, the more impatiently they became.
A. the longer.
B. waited.
C. the long queue.
D. impatiently.
Quảng cáo
1 câu trả lời 39
Kiến thức về Từ loại
Bổ nghĩa cho động từ liên kết (become, get, seem, appear….) là tính từ.
Sửa: impatiently (adv) => impatient (adj)
Dịch: Những đứa trẻ xếp hàng dài chờ đợi càng lâu, chúng càng trở nên sốt ruột hơn.
Chọn D.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105800 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95367 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73578
Gửi báo cáo thành công!

