She has been searching something in that book all morning, but she still hasn't found anything.
A. has been searching.
. B. in that book.
C. but.
D. anything.
Quảng cáo
1 câu trả lời 36
Kiến thức về Giới từ
Search for sth: tìm kiếm cái gì
Sửa: has been searching => has been searching for
Dịch: Cô ấy tìm cái gì đó trong sách cả sáng nhưng cô ấy không tìm ra điều gì.
Chọn A.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105800 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95367 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73578
Gửi báo cáo thành công!

