Teachers find ways to prevent students _______ cell phones during class.
A. against using.
B. from using.
C. to using.
D. to use.
Quảng cáo
2 câu trả lời 23
Kiến thức về Danh động từ/ Động từ nguyên mẫu
Ta có: S + prevent + sb/sth + from + V-ing: ngăn chặn ai/ cái gì khỏi điều gì
Dịch: Giáo viên tìm nhiều cách ngăn học sinh sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
Chọn B.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
106578 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95982 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
74349
Gửi báo cáo thành công!

