Some business plans were failing to materialize, while others plans were progressing at a very high speed.
A. were.
B. to materialize.
C. others plans.
D. were progressing.
Quảng cáo
1 câu trả lời 4
Kiến thức về Cách sử dụng "other"
- Khi đi kèm với danh từ:
+ other + N (số nhiều/ không đếm được)
+ other + từ xác định + danh từ số ít
- Khi đóng vai trò là đại từ, khi sử dụng trong câu "other" sẽ ở dạng số nhiều là "others" thay thế cho "other ones" hoặc "other + danh từ số nhiều".
=> Không có "others" + N (số nhiều)
Sửa: others plans => other plans
Dịch: Một số kế hoạch kinh doanh đã không thành hiện thực, trong khi những kế hoạch khác lại tiến triển rất nhanh.
Chọn C.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105729 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95306 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73504
Gửi báo cáo thành công!

