He is negligent .............. his duties.
A. to
B. for
C. with
D. of
Quảng cáo
1 câu trả lời 34
Chọn đáp án D
Giải thích
To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);
to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105674 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95253 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73447
Gửi báo cáo thành công!

