Have you heard .............. Beethoven?
A. with
B. of
C. from
D. in
Quảng cáo
1 câu trả lời 18
Chọn đáp án B
Giải thích
hear + of, about, from: nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...);
to hear from somebody: nhận được tin của ai ;
have you ever heard of that hotel? có bao giờ anh nghe nhắc đến/nói đến khách sạn đó chưa?
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105729 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95306 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73504
Gửi báo cáo thành công!

