Quảng cáo
5 câu trả lời 88
Bn ơi cho mình công thức của 7 hằng đẳng thức đc k
7 hằng đẳng thức là:
(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2
Bình phương của một hiệu
(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2
Hiệu hai bình phương
a^2 - b^2 = (a - b)(a + b)
Lập phương của một tổng
(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3
Lập phương của một hiệu
(a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3
Tổng hai lập phương
a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)
Hiệu hai lập phương
a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2)
gg có đủ?
Dưới đây là công thức của 7 hằng đẳng thức cơ bản trong đại số:
1. **Hằng đẳng thức bình phương của một tổng**:
\[(a + b)^2 = a^2 + 2ab + b^2\]
2. **Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu**:
\[(a - b)^2 = a^2 - 2ab + b^2\]
3. **Hằng đẳng thức tích của hai tổng**:
\[(a + b)(a - b) = a^2 - b^2\]
4. **Hằng đẳng thức lập phương của một tổng**:
\[(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3\]
5. **Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu**:
\[(a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3\]
6. **Hằng đẳng thức tổng và hiệu của hai lập phương**:
\[a^3 + b^3 = (a + b)(a^2 - ab + b^2)\]
\[a^3 - b^3 = (a - b)(a^2 + ab + b^2)\]
7. **Hằng đẳng thức tổng hai bình phương** (không phải là hằng đẳng thức nhưng có thể sử dụng trong một số trường hợp):
\[a^2 + b^2 = (a + bi)(a - bi)\] (với \(i\) là đơn vị ảo)
7 hằng đẳng thức đáng nhớ là kiến thức nền tảng quan trọng trong Đại số.
1. Bình phương của một tổng
2. Bình phương của một hiệu
3. Hiệu hai bình phương
4. Lập phương của một tổng
5. Lập phương của một hiệu
6. Tổng hai lập phương
7. Hiệu hai lập phương
Mẹo nhớ dấu:
Với $(A \pm B)^3$: Các dấu xen kẽ $+ - + -$ đối với hiệu.
Với $A^3 \pm B^3$: Dấu của nhân tử đầu tiên $(A \pm B)$ luôn cùng dấu với vế trái, còn bình phương thiếu $(A^2 \mp AB + B^2)$ có dấu tích $AB$ trái dấu với vế trái.
$\color{red}{\mathcal{CristianoRonaldo}}$
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
114229
-
Hỏi từ APP VIETJACK75132
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
54799 -
48184
-
39969
