It was her father's fondness of drinking that led to the break-up of her parents' marriage.
A. of.
B. drinking.
C. break-up.
D. parents' marriage.
Quảng cáo
1 câu trả lời 10
Kiến thức về Giới từ đi với tính từ/danh từ
fondness (n): sự yêu thích, thích thú, sự say mê
fondness (for somebody/something): sự yêu thích, say mê ai/ cái gì
=> Giới từ đi sau "fondness" phải là "for".
Sửa: of => for
Dịch: Chính thói nghiện rượu của cha cô đã khiến cuộc hôn nhân của bố mẹ cô tan vỡ.
Chọn A.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
105456 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
95070 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
73225
Gửi báo cáo thành công!

