1.2. TIẾNG ANH
Questions 21-25: Choose a suitable word or phrase (marked A, B, C, or D) to fill in each blank.
Make sure you're _______ about health hazards.
A. well informed.
B. informative.
C. well-information.
D. informal.
Quảng cáo
1 câu trả lời 1
Kiến thức về Từ vựng
A. well informed (adj): biết rõ; thạo tin
(be well informed about sth: biết rõ về cái gi)
B. informative (adj): hữu ích, cung cấp nhiều thông tin
C. well-information: không có dạng từ vựng này
D. informal (adj): không chính thức, không trang trọng
=> Dựa vào nghĩa của từng từ và dấu hiệu của giới từ "about" ta chọn đáp án "well informed".
Dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ về các mối nguy hiểm cho sức khỏe.
Chọn A.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
130379 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
105120 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
94813 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
72868
Gửi báo cáo thành công!

