Quảng cáo
3 câu trả lời 174
1. Tính toán (Tập xác định và Đạo hàm)
A. Tập xác định (TXĐ)
Hàm số xác định khi mẫu số khác 0:
x+1=0⟹x=−1
Vậy, tập xác định là: D=R∖{−1}.
B. Đạo hàm
Sử dụng công thức đạo hàm của một thương (vu)′=v2u′v−uv′. Với u=x2−x+2 và v=x+1. Ta có u′=2x−1 và v′=1.
y′=(x+1)2(2x−1)(x+1)−(x2−x+2)(1)
y′=(x+1)2(2x2+2x−x−1)−(x2−x+2)
y′=(x+1)22x2+x−1−x2+x−2
y′=(x+1)2x2+2x−3
C. Giải phương trình y′=0
y′=0⟺x2+2x−3=0
Ta có Δ′=12−1(−3)=1+3=4. Các nghiệm là:
x1=1−1−4 =−1−2=−3
x2=1−1+4 =−1+2=1
Vậy, hàm số đạt cực trị tại x=−3 và x=1.
Giá trị cực trị tương ứng:
yCT=y(1)=1+112−1+2=22=1 (Cực tiểu)
yCD=y(−3)=−3+1(−3)2−(−3)+2=−29+3+2=−214=−7 (Cực đại)
D. Tiệm cận
Tiệm cận đứng (TCĐ): Ta có limx→(−1)+y=limx→(−1)+x+1x2−x+2=0+1−(−1)+2=0+4=+∞ limx→(−1)−y=limx→(−1)−x+1x2−x+2=0−4=−∞ Vậy, đường thẳng x=−1 là tiệm cận đứng.
Tiệm cận xiên (TCX): Thực hiện phép chia đa thức:
x+1x2−x+2=x−2+x+14
Vì limx→±∞x+14=0, nên đường thẳng y=x−2 là tiệm cận xiên.
2. Bảng biến thiên (BBT)
x
−∞
−3
−1
1
+∞
x2+2x−3
+
0
−
0
+
(x+1)2
+
+
∥
+
+
y′
+
0
−
∥
0
y
↗
−7
↘
−∞ ∥ +∞
↘
TCX y=x−2
CĐ
TCĐ x=−1
CT
TCX y=x−2
3. Vẽ đồ thị
Để vẽ đồ thị (C), ta cần xác định các yếu tố sau:
Tiệm cận:
Tiệm cận đứng: x=−1.
Tiệm cận xiên: y=x−2. (Đi qua (−2,−4) và (0,−2))
Cực trị:
Cực đại: (−3,−7).
Cực tiểu: (1,1).
Giao điểm với trục tọa độ:
Trục Oy (cho x=0): y=0+102−0+2=2. Giao điểm là (0,2).
Trục Ox (cho y=0): x2−x+2=0. Ta có Δ=(−1)2−4(1)(2)=1−8=−7<0. Phương trình vô nghiệm. Đồ thị không cắt trục Ox.
Vẽ phác thảo: Đồ thị (C) là một Hyperbol có tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận I(−1,−3).
1. Tính toán (Tập xác định và Đạo hàm)
A. Tập xác định (TXĐ)
Hàm số xác định khi mẫu số khác 0:
x+1=0⟹x=−1
Vậy, tập xác định là: D=R∖{−1}.
B. Đạo hàm
Sử dụng công thức đạo hàm của một thương (vu)′=v2u′v−uv′. Với u=x2−x+2 và v=x+1. Ta có u′=2x−1 và v′=1.
y′=(x+1)2(2x−1)(x+1)−(x2−x+2)(1)
y′=(x+1)2(2x2+2x−x−1)−(x2−x+2)
y′=(x+1)22x2+x−1−x2+x−2
y′=(x+1)2x2+2x−3
C. Giải phương trình y′=0
y′=0⟺x2+2x−3=0
Ta có Δ′=12−1(−3)=1+3=4. Các nghiệm là:
x1=1−1−4 =−1−2=−3
x2=1−1+4 =−1+2=1
Vậy, hàm số đạt cực trị tại x=−3 và x=1.
Giá trị cực trị tương ứng:
yCT=y(1)=1+112−1+2=22=1 (Cực tiểu)
yCD=y(−3)=−3+1(−3)2−(−3)+2=−29+3+2=−214=−7 (Cực đại)
D. Tiệm cận
Tiệm cận đứng (TCĐ): Ta có limx→(−1)+y=limx→(−1)+x+1x2−x+2=0+1−(−1)+2=0+4=+∞ limx→(−1)−y=limx→(−1)−x+1x2−x+2=0−4=−∞ Vậy, đường thẳng x=−1 là tiệm cận đứng.
Tiệm cận xiên (TCX): Thực hiện phép chia đa thức:
x+1x2−x+2=x−2+x+14
Vì limx→±∞x+14=0, nên đường thẳng y=x−2 là tiệm cận xiên.
2. Bảng biến thiên (BBT)
x
−∞
−3
−1
1
+∞
x2+2x−3
+
0
−
0
+
(x+1)2
+
+
∥
+
+
y′
+
0
−
∥
0
y
↗
−7
↘
−∞ ∥ +∞
↘
TCX y=x−2
CĐ
TCĐ x=−1
CT
TCX y=x−2
3. Vẽ đồ thị
Để vẽ đồ thị (C), ta cần xác định các yếu tố sau:
Tiệm cận:
Tiệm cận đứng: x=−1.
Tiệm cận xiên: y=x−2. (Đi qua (−2,−4) và (0,−2))
Cực trị:
Cực đại: (−3,−7).
Cực tiểu: (1,1).
Giao điểm với trục tọa độ:
Trục Oy (cho x=0): y=0+102−0+2=2. Giao điểm là (0,2).
Trục Ox (cho y=0): x2−x+2=0. Ta có Δ=(−1)2−4(1)(2)=1−8=−7<0. Phương trình vô nghiệm. Đồ thị không cắt trục Ox.
Vẽ phác thảo: Đồ thị (C) là một Hyperbol có tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận I(−1,−3).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
130081 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
104622 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
94524 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
71659

