Câu 1. Giải các phương trình sau
a) 2 ^ (x + 1) = 8 ^ (x - 2)
b) 9 ^ (16 - x) = 27 ^ (x + 4)
c) (1/7) ^ (x ^ 2 - 2x - 3) = 7 ^ (x - 1)
d) 3 ^ (x ^ 1 - 4x + 5) = 9
mathfrak e ) (1/2) ^ (3 - 2x ^ 2) = 2 ^ (x ^ 2 + 2.4)
g) log_5(3x - 5) = log_5(2x + 1)
h) log_(1/7)(x + 9) = log_(1/7)(2x - 1)
i) log_(sqrt(2))(x) = log_2(x + 2)
k ) log_2(x ^ 2 - 1026x) = log_2(x)
1) log_2(x + 3) = log_2(2x ^ 2 - x - 1)
m) log_3(x ^ 2 + 4x) + log_(1/3)(2x + 3) = 0
Quảng cáo
2 câu trả lời 244
Chắc chắn rồi, hãy cùng giải từng phương trình một nhé!
Câu 1. Giải các phương trình sau:
a) 2^(x + 1) = 8^(x - 2)
Đổi cơ số: 8 = 2³
Phương trình trở thành: 2^(x + 1) = (2³)^(x - 2)
2^(x + 1) = 2^(3x - 6)
x + 1 = 3x - 6
2x = 7
x = 7/2
b) 9^(16 - x) = 27^(x + 4)
Đổi cơ số: 9 = 3², 27 = 3³
Phương trình trở thành: (3²)^(16 - x) = (3³)^(x + 4)
3^(32 - 2x) = 3^(3x + 12)
32 - 2x = 3x + 12
5x = 20
x = 4
c) (1/7)^(x² - 2x - 3) = 7^(x - 1)
Đổi cơ số: 1/7 = 7^(-1)
Phương trình trở thành: (7^(-1))^(x² - 2x - 3) = 7^(x - 1)
7^(-x² + 2x + 3) = 7^(x - 1)
-x² + 2x + 3 = x - 1
-x² + x + 4 = 0
x² - x - 4 = 0
Sử dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai:x = (1 ± √(1 + 16)) / 2
x = (1 ± √17) / 2
d) 3^(x² - 4x + 5) = 9
Đổi cơ số: 9 = 3²
Phương trình trở thành: 3^(x² - 4x + 5) = 3²
x² - 4x + 5 = 2
x² - 4x + 3 = 0
(x - 1)(x - 3) = 0
x = 1 hoặc x = 3
e) (1/2)^(3 - 2x²) = 2^(x² + 24)
Đổi cơ số: 1/2 = 2^(-1)
Phương trình trở thành: (2^(-1))^(3 - 2x²) = 2^(x² + 24)
2^(-3 + 2x²) = 2^(x² + 24)
-3 + 2x² = x² + 24
x² = 27
x = ±3√3
g) log₅(3x - 5) = log₅(2x + 1)
Điều kiện: 3x - 5 > 0 và 2x + 1 > 0
Phương trình trở thành: 3x - 5 = 2x + 1
x = 6 (thỏa mãn điều kiện)
h) log<0xE2><0x82><0x88>₁/7(x + 9) = log<0xE2><0x82><0x88>₁/7(2x - 1)
Điều kiện: x + 9 > 0 và 2x - 1 > 0
Phương trình trở thành: x + 9 = 2x - 1
x = 10 (thỏa mãn điều kiện)
i) log<0xE2><0x88><0x9A>2(x) = log₂(x + 2)
Đổi cơ số: log<0xE2><0x82><0x88>2(x) = 2log₂(x)
Phương trình trở thành: 2log₂(x) = log₂(x + 2)
log₂(x²) = log₂(x + 2)
Điều kiện: x > 0 và x + 2 > 0
Phương trình trở thành: x² = x + 2
x² - x - 2 = 0
(x - 2)(x + 1) = 0
x = 2 hoặc x = -1
Vì x > 0, nên x = 2.
k) log₂(x² - 1026x) = log₂(x)
Điều kiện: x² - 1026x > 0 và x > 0
Phương trình trở thành: x² - 1026x = x
x² - 1027x = 0
x(x - 1027) = 0
x = 0 hoặc x = 1027
Vì x > 0, nên x = 1027.
l) log₂(x + 3) = log₂(2x² - x - 1)
Điều kiện: x + 3 > 0 và 2x² - x - 1 > 0
Phương trình trở thành: x + 3 = 2x² - x - 1
2x² - 2x - 4 = 0
x² - x - 2 = 0
(x - 2)(x + 1) = 0
x = 2 hoặc x = -1
Vì x + 3 > 0 và 2x² - x - 1 > 0, nên x = 2.
m) log₃(x² + 4x) + log<0xE2><0x82><0x88>₁/3(2x + 3) = 0
Đổi cơ số: log<0xE2><0x82><0x88>₁/3(2x + 3) = -log₃(2x + 3)
Phương trình trở thành: log₃(x² + 4x) - log₃(2x + 3) = 0
log₃[(x² + 4x) / (2x + 3)] = 0
Điều kiện: x² + 4x > 0 và 2x + 3 > 0
(x² + 4x) / (2x + 3) = 1
x² + 4x = 2x + 3
x² + 2x - 3 = 0
(x + 3)(x - 1) = 0
x = -3 hoặc x = 1
Vì x² + 4x > 0 và 2x + 3 > 0, nên x = 1.
## Giải các phương trình
**a) \(2^{x+1} = 8^{x-2}\)**
\[
2^{x+1} = (2^3)^{x-2}
\]
\[
2^{x+1} = 2^{3(x-2)}
\]
\[
x+1 = 3(x-2)
\]
\[
x+1 = 3x - 6
\]
\[
2x = 7
\]
\[
x = \frac{7}{2}
\]
**b) \(9^{16-x} = 27^{x+4}\)**
\[
(3^2)^{16-x} = (3^3)^{x+4}
\]
\[
3^{2(16-x)} = 3^{3(x+4)}
\]
\[
2(16-x) = 3(x+4)
\]
\[
32 - 2x = 3x + 12
\]
\[
5x = 20
\]
\[
x = 4
\]
**c) \(\left(\frac{1}{7}\right)^{x^2 - 2x - 3} = 7^{x-1}\)**
\[
(7^{-1})^{x^2 - 2x - 3} = 7^{x-1}
\]
\[
7^{-(x^2 - 2x - 3)} = 7^{x-1}
\]
\[
-(x^2 - 2x - 3) = x-1
\]
\[
-x^2 + 2x + 3 = x - 1
\]
\[
x^2 - x - 4 = 0
\]
\[
x = \frac{1 \pm \sqrt{17}}{2}
\]
**d) \(3^{x^2 - 4x + 5} = 9\)**
\[
3^{x^2 - 4x + 5} = 3^2
\]
\[
x^2 - 4x + 5 = 2
\]
\[
x^2 - 4x + 3 = 0
\]
\[
(x-1)(x-3) = 0
\]
\[
x = 1 \text{ hoặc } x = 3
\]
**e) \(\left(\frac{1}{2}\right)^{3 - 2x^2} = 2^{x^2 + 2.4}\)**
\[
(2^{-1})^{3 - 2x^2} = 2^{x^2 + 2.4}
\]
\[
2^{-(3 - 2x^2)} = 2^{x^2 + 2.4}
\]
\[
-3 + 2x^2 = x^2 + 2.4
\]
\[
x^2 = 5.4
\]
\[
x = \pm \sqrt{5.4} = \pm \sqrt{\frac{27}{5}} = \pm \frac{3\sqrt{15}}{5}
\]
**g) \(\log_5(3x - 5) = \log_5(2x + 1)\)**
Điều kiện: \(3x - 5 > 0\) và \(2x + 1 > 0\), suy ra \(x > \frac{5}{3}\)
\[
3x - 5 = 2x + 1
\]
\[
x = 6
\]
Giá trị này thỏa mãn điều kiện \(x > \frac{5}{3}\).
**h) \(\log_{\frac{1}{7}}(x + 9) = \log_{\frac{1}{7}}(2x - 1)\)**
Điều kiện: \(x + 9 > 0\) và \(2x - 1 > 0\), suy ra \(x > \frac{1}{2}\)
\[
x + 9 = 2x - 1
\]
\[
x = 10
\]
Giá trị này thỏa mãn điều kiện \(x > \frac{1}{2}\).
**i) \(\log_{\sqrt{2}}(x) = \log_2(x + 2)\)**
Điều kiện: \(x > 0\) và \(x + 2 > 0\)
\[
\log_{2^{1/2}}(x) = \log_2(x + 2)
\]
\[
2\log_2(x) = \log_2(x + 2)
\]
\[
\log_2(x^2) = \log_2(x + 2)
\]
\[
x^2 = x + 2
\]
\[
x^2 - x - 2 = 0
\]
\[
(x - 2)(x + 1) = 0
\]
\[
x = 2 \text{ hoặc } x = -1
\]
Vì \(x > 0\), nên \(x = 2\).
**k) \(\log_2(x^2 - 1026x) = \log_2(x)\)**
Điều kiện: \(x > 0\) và \(x^2 - 1026x > 0\) suy ra \(x > 1026\)
\[
x^2 - 1026x = x
\]
\[
x^2 - 1027x = 0
\]
\[
x(x - 1027) = 0
\]
\[
x = 0 \text{ hoặc } x = 1027
\]
Vì \(x > 1026\), nên \(x = 1027\).
**l) \(\log_2(x + 3) = \log_2(2x^2 - x - 1)\)**
Điều kiện: \(x + 3 > 0\) và \(2x^2 - x - 1 > 0\)
\[
x > -3
\]
\[
2x^2 - x - 1 = (2x + 1)(x - 1) > 0
\]
Suy ra \(x > 1\) hoặc \(x < -\frac{1}{2}\). Kết hợp với \(x > -3\), ta có \(x > 1\) hoặc \(-3 < x < -\frac{1}{2}\).
\[
x + 3 = 2x^2 - x - 1
\]
\[
2x^2 - 2x - 4 = 0
\]
\[
x^2 - x - 2 = 0
\]
\[
(x - 2)(x + 1) = 0
\]
\[
x = 2 \text{ hoặc } x = -1
\]
So sánh với điều kiện, ta thấy \(x = 2\) thỏa mãn, \(x = -1\) thỏa mãn.
**m) \(\log_3(x^2 + 4x) + \log_{\frac{1}{3}}(2x + 3) = 0\)**
Điều kiện: \(x^2 + 4x > 0\) và \(2x + 3 > 0\)
\[
x(x + 4) > 0 \implies x > 0 \text{ hoặc } x < -4
\]
\[
2x + 3 > 0 \implies x > -\frac{3}{2}
\]
Kết hợp lại: \(x > 0\) hoặc \(- \frac{3}{2} < x < -4\) (vô lý)
Vậy, \(x > 0\)
\[
\log_3(x^2 + 4x) - \log_3(2x + 3) = 0
\]
\[
\log_3(x^2 + 4x) = \log_3(2x + 3)
\]
\[
x^2 + 4x = 2x + 3
\]
\[
x^2 + 2x - 3 = 0
\]
\[
(x - 1)(x + 3) = 0
\]
\[
x = 1 \text{ hoặc } x = -3
\]
So sánh với điều kiện \(x > 0\), ta có \(x = 1\) là nghiệm duy nhất.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
135602 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
76702 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
72353 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
47870
