Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
4m 25cm=.........m
248dm=.........m
12m 8dm=.........m
36dm=.........m
26m 8cm=.........m
5dm=.........m
9dm 8cm 5mm=.........dm
3561m=.........km
2m 6dm 3cm=.........m
542m=.........km
4dm 4mm=.........dm
9m=.........km
Bài 2. Viết dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm:
5,8m.........5,799m
4kg 20g.........4,2kg
0,2m.........20cm
500g.........0,5kg
0,64m.........6,5dm
1,8 tấn .........1 tấn 8kg
9,3m.........9m 3cm
0,165 tấn .........16,5 tạ
Bài 3. Viết các số đo dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:
8,62m;82,6dm;8,597m;860cm;8m 6cm
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông (m2):
a)
2,5 km2=.........m2
b)
1,04 ha=.........m2
c)
0,03 ha=.........m2
d)
800 dm2=.........m2
e)
80 dm2=.........m2
g)
917 dm2=.........m2
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
2,305kg=.........g
4,2kg=.........g
4,08kg=.........g
b)
0,01kg=.........g
0,409kg=.........g
0,052kg=.........g
c)
1kg 725g=.........kg
3kg 45g=.........kg
12kg 5g=.........kg
d)
7 tấn 125kg=......... tấn
2 tấn 64kg=......... tấn
177kg=......... tấn
Bài 6. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15 735m2=.........ha
892m2=.........ha
428ha=.........km2
14ha=.........km2
8,56dm2=.........cm2
0,42m2=.........dm2
1,8ha=.........m2
0,001ha=.........m2
64,9m2=.........m2.........dm2
2,7dm2=.........dm2.........cm2