Siêng năng. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Dũng cảm. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Lạc quan. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Bao la. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Chập chạm. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Đoàn kết. Đồng nghĩa. Trái nghĩa
Quảng cáo
3 câu trả lời 1275
+) siêng năng = cần cù >< lười biếng
+) dũng cảm = gan dạ >< hèn nhát
+) lạc quan = hy vọng >< bi quan
+) bao la = mênh mông >< nhỏ hẹp
+) chậm chạp = ì ạch >< nhanh nhẹn
+) đoàn kết = liên kết >< tan vỡ
Đồng nghĩa :siêng năng : cần cù , chăm chỉ -trái : lười biếng , lười nhác , ỷ lại
Đồng :dũng cảm,can đảm , gan dạ, gan góc , gan lì-trái hèn nhát, yếu hèn
Đồng : lạc quan:vô tư-trái : tự ti , bi quan
Đồng : bao la, rộng lớn , mênh mông, bát ngát -trái : nhỏ bé , chật hẹp, chật chội
Đồng :chậm chạp , thong thả, không lanh lợi, trái-nhanh nhẹn , vội vàng , lanh lợi
Đồng :Đoàn kết ,đùm bọc ,san sẻ , chung sức , cùng nhau- trái chia rẽ,nghi ngờ,, xung đột
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34171 -
27293
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19156 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18283 -
Hỏi từ APP VIETJACK17789
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16939
