tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lượi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, khôn ngoan.
từ nào cũng trái nghĩa thì làm đây nhỉ :((
Quảng cáo
1 câu trả lời 345
thật thà >< gian dối
giỏi giang >< vô dụng
cứng cỏi >< mềm mại
hiền lành >< hung dữ
nhỏ bé >< cao lớn
nông cạn >< sâu sắc
sáng sủa >< khờ khạo
thuận lợi >< khó khăn
vui vẻ >< bực bội
cao thượng >< ích kỉ
cẩn thận >< bất cẩn
siêng năng >< lười biếng
nhanh nhảu >< chậm chạp
đoàn kết >< chia rẽ
khôn ngoan >< khù khờ
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34516 -
27648
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19414 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18525 -
Hỏi từ APP VIETJACK18021
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
17225
Gửi báo cáo thành công!
