Mai Phương Hà
Hỏi từ APP VIETJACK
Tìm các từ trái nghĩa với mỗi từ sau: trung thực, ngoan ngoãn ,hiền lành. Mỗi câu cho em 3 từ ạ
Quảng cáo
2 câu trả lời 4021
trái nghĩa với trung thực: gian dối lừa bịp, lừa dối, bịp bợm
trái nghĩa với ngoan ngoãn: nghịch ngợm, hư hỏng, ngỗ nghịch
trái nghĩa với hiền lành: đanh đá, độc ác, ác độc, tàn nhẫn
Trái nghĩa với trung thực : gian dối, gian lận, gian manh
Trái nghĩa với ngoan ngoãn : hư hỏng, ngỗ nghịch, hư đốn
Trái nghĩa với hiền lành : độc ác, ác độc, tàn độc
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
28436
-
Hỏi từ APP VIETJACK18529
-
Hỏi từ APP VIETJACK17724
Gửi báo cáo thành công!
