1. Some snakes lay eggs, but _______ give birth to live offspring.
A. other B. the other C. others D. the others
2. I can remember _________ you about this three times already.
A. telling B. to tell C. told D. tell
3. Don’t worry about the party. I’ll _________ to it.
A. offer B. care C. see D. devote
4. _____________ have made communication faster and easier through the use of e-mail and the Internet is widely recognized.
A. It is that computers B. That computers C. Computers that D. That it is computers
5. _________ you should do now is to take a long holiday
A. That B. Which C. What D. It
6. ____________ you to be offered that job, would you have to move to another city?
A. Provided that B. Should C. Were D. Had
7. I ___________Katie, an old friend of mine, on the way home from work yesterday.
Quảng cáo
5 câu trả lời 65
1. Some snakes lay eggs, but _______ give birth to live offspring.
Đáp án: C. others
Giải thích:
others = những con khác (đại từ thay thế cho “other snakes”)
Câu có nghĩa: “Một số loài rắn đẻ trứng, nhưng những loài khác sinh con.”
❌ other → phải có danh từ theo sau
❌ the other → cái còn lại trong 2 cái
❌ the others → những cái còn lại xác định
Dịch:
“Một số loài rắn đẻ trứng, nhưng những loài khác sinh con.”
2. I can remember _________ you about this three times already.
Đáp án: A. telling
Giải thích:
remember + V-ing = nhớ đã làm gì
remember + to V = nhớ phải làm gì
Ở đây là nhớ rằng “đã nói rồi”.
Dịch:
“Tôi nhớ là đã nói với bạn về việc này ba lần rồi.”
3. Don’t worry about the party. I’ll _________ to it.
Đáp án: C. see
Giải thích:
see to something = lo liệu, chăm sóc việc gì
Dịch:
“Đừng lo về bữa tiệc. Tôi sẽ lo việc đó.”
4. _____________ have made communication faster and easier through the use of e-mail and the Internet is widely recognized.
Đáp án: B. That computers
Giải thích:
Đây là mệnh đề danh từ làm chủ ngữ:
That computers have made communication faster and easier... is widely recognized.
Dịch:
“Việc máy tính làm cho giao tiếp nhanh hơn và dễ dàng hơn thông qua email và Internet được công nhận rộng rãi.”
5. _________ you should do now is to take a long holiday.
Đáp án: C. What
Giải thích:
What = điều mà
“What you should do now” = điều bạn nên làm bây giờ
Dịch:
“Điều bạn nên làm bây giờ là nghỉ ngơi dài ngày.”
6. ____________ you to be offered that job, would you have to move to another city?
Đáp án: C. Were
Giải thích:
Câu điều kiện đảo ngữ loại 2:
Were + S + to V...
= If you were offered...
Dịch:
“Nếu bạn được nhận công việc đó, bạn có phải chuyển sang thành phố khác không?”
7. I ___________ Katie, an old friend of mine, on the way home from work yesterday.
Đáp án đúng thường là: met / ran into / bumped into
(Bạn chưa gửi đáp án lựa chọn)
Nếu là dạng thông dụng:
→ met
Giải thích:
yesterday → dùng quá khứ đơn
met = gặp
Dịch:
“Hôm qua trên đường đi làm về, tôi gặp Katie, một người bạn cũ của tôi.”
1. Some snakes lay eggs, but _______ give birth to live offspring.
→ C. others
“others” = những con khác (không xác định cụ thể).
2. I can remember _________ you about this three times already.
→ A. telling
“remember + V-ing” = nhớ đã làm gì rồi.
3. Don’t worry about the party. I’ll _________ to it.
→ C. see
“see to something” = lo liệu, giải quyết.
4. _____________ have made communication faster and easier through the use of e-mail and the Internet is widely recognized.
→ B. That computers
Mệnh đề “That + S + V” làm chủ ngữ.
5. _________ you should do now is to take a long holiday
→ C. What
“What you should do” = điều bạn nên làm.
6. ____________ you to be offered that job, would you have to move to another city?
→ C. Were
Câu điều kiện đảo: “Were you to…” = Nếu bạn được...
7. I ___________ Katie, an old friend of mine, on the way home from work yesterday.
→ met (đáp án chuẩn, thường là A. met nếu có)
“yesterday” → quá khứ đơn.
Câu 1:C. others
Câu 2:A. telling
Câu 3:C. see
Câu 4:B. That computers
Câu 5:C. What
Câu 6:C. Were
Câu 7:B. ran into
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK93250
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
36069 -
Hỏi từ APP VIETJACK35341
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34399 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33427 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33006

uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuh