Vẽ đồ thị hàm số và xét tính đơn điệu của các hàm số sau
b. y = x² + 2
c. y = -x + 1
d. y = -x² + 1
e. y = -3x + 3
f. y = -x² + 3
Quảng cáo
4 câu trả lời 214
b)
- Tập xác định :
- Tính đơn điệu: Nghịch biến trên (-; 0), đồng biến trên (0; +). Đỉnh I(0; 2).
c)
- Nghịch biến trên (vì hệ số a = -1 < 0).
d)

- Tập xác định :
e)

- Tập xác định :
- Nghịch biến trên (vì hệ số a = -3 < 0).
f)

- Tập xác định :
- Đồng biến trên (-; 0), nghịch biến trên (0; +). Đỉnh I(0; 3).
?,?
) luôn nghịch biến. Các hàm số bậc hai có sự thay đổi tính đơn điệu tại x=0x equals 0
?=0
tùy thuộc vào dấu của hệ số aa
?
.
Đồ thị: y=−x+1y equals negative x plus 1
?=−?+1
và y=-3x+3y equals negative 3 x plus 3
?=−3?+3
là các đường thẳng dốc xuống từ trái sang phải.
y=x2+2y equals x squared plus 2
?=?2+2
là parabol có điểm thấp nhất tại (0;2)open paren 0 ; 2 close paren
(0;2)
.
y=−x2+1y equals negative x squared plus 1
?=−?2+1
và y=−x2+3y equals negative x squared plus 3
?=−?2+3
là các parabol có điểm cao nhất lần lượt tại (0;1)open paren 0 ; 1 close paren
(0;1)
và (0;3)open paren 0 ; 3 close paren
(0;3)
.
Dưới đây là tính đơn điệu của các hàm số: hàm
b nghịch biến trên (−∞,0)open paren negative infinity comma 0 close paren
(−∞,0)
và đồng biến trên (0,+∞)open paren 0 comma positive infinity close paren
(0,+∞)
; các hàm c và e luôn nghịch biến trên Rthe real numbers
ℝ
; các hàm d và f đồng biến trên (−∞,0)open paren negative infinity comma 0 close paren
(−∞,0)
và nghịch biến trên (0,+∞)open paren 0 comma positive infinity close paren
(0,+∞)
.
Bước 1: Khảo sát và vẽ các hàm số bậc hai (Parabol)
Đối với hàm số dạng y=ax2+cy equals a x squared plus c
?=??2+?
, đồ thị là một đường Parabol có đỉnh V(0;c)cap V open paren 0 ; c close paren
?(0;?)
và trục đối xứng là trục tung Oycap O y
??
.
b. y=x2+2y equals x squared plus 2
?=?2+2
:Đồ thị: Đỉnh V(0;2)cap V open paren 0 ; 2 close paren
?(0;2)
, đi qua các điểm (-1;3),(1;3)open paren negative 1 ; 3 close paren comma open paren 1 ; 3 close paren
(−1;3),(1;3)
. Bề lõm hướng lên trên ( a=1>0a equals 1 is greater than 0
?=1>0
).
Tính đơn điệu: Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
và đồng biến trên khoảng (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
d. y=−x2+1y equals negative x squared plus 1
?=−?2+1
:Đồ thị: Đỉnh V(0;1)cap V open paren 0 ; 1 close paren
?(0;1)
, đi qua các điểm (-1;0),(1;0)open paren negative 1 ; 0 close paren comma open paren 1 ; 0 close paren
(−1;0),(1;0)
. Bề lõm hướng xuống dưới ( a=-1<0a equals negative 1 is less than 0
?=−1<0
).
Tính đơn điệu: Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
và nghịch biến trên khoảng (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
f. y=−x2+3y equals negative x squared plus 3
?=−?2+3
:Đồ thị: Đỉnh V(0;3)cap V open paren 0 ; 3 close paren
?(0;3)
, đi qua các điểm (-1;2),(1;2)open paren negative 1 ; 2 close paren comma open paren 1 ; 2 close paren
(−1;2),(1;2)
. Bề lõm hướng xuống dưới ( a=-1<0a equals negative 1 is less than 0
?=−1<0
).
Tính đơn điệu: Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
và nghịch biến trên khoảng (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
Bước 2: Khảo sát và vẽ các hàm số bậc nhất (Đường thẳng)
Hàm số bậc nhất y=ax+by equals a x plus b
?=??+?
có đồ thị là một đường thẳng. Tính đơn điệu phụ thuộc vào hệ số aa
?
.
c. y=−x+1y equals negative x plus 1
?=−?+1
:Đồ thị: Đi qua các điểm (0;1)open paren 0 ; 1 close paren
(0;1)
và (1;0)open paren 1 ; 0 close paren
(1;0)
.
Tính đơn điệu: Vì hệ số a=-1<0a equals negative 1 is less than 0
?=−1<0
nên hàm số luôn nghịch biến trên Rthe real numbers
ℝ
.
e. y=-3x+3y equals negative 3 x plus 3
?=−3?+3
:Đồ thị: Đi qua các điểm (0;3)open paren 0 ; 3 close paren
(0;3)
và (1;0)open paren 1 ; 0 close paren
(1;0)
.
Tính đơn điệu: Vì hệ số a=-3<0a equals negative 3 is less than 0
?=−3<0
nên hàm số luôn nghịch biến trên Rthe real numbers
ℝ
.
Đáp án:
Hàm số b ( y=x2+2y equals x squared plus 2
?=?2+2
): Nghịch biến trên (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
, đồng biến trên (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
Hàm số c ( y=−x+1y equals negative x plus 1
?=−?+1
): Nghịch biến trên Rthe real numbers
ℝ
.
Hàm số d ( y=−x2+1y equals negative x squared plus 1
?=−?2+1
): Đồng biến trên (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
, nghịch biến trên (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
Hàm số e ( y=-3x+3y equals negative 3 x plus 3
?=−3?+3
): Nghịch biến trên Rthe real numbers
ℝ
.
Hàm số f ( y=−x2+3y equals negative x squared plus 3
?=−?2+3
): Đồng biến trên (−∞;0)open paren negative infinity ; 0 close paren
(−∞;0)
, nghịch biến trên (0;+∞)open paren 0 ; positive infinity close paren
(0;+∞)
.
Ý kiến phản hồi của bạn sẽ giúp Google cải thiện. Vui lòng xem Chính sách quyền riêng tư của chúng tôi.
Chia sẻ thêm ý kiến phản hồiBáo cáo vấn đềĐóng
Hiện tất cả
?,?
) luôn nghịch biến. Các hàm số bậc hai có sự thay đổi tính đơn điệu tại x=0x equals 0
?=0
tùy thuộc vào dấu của hệ số aa
?
.
Đồ thị: y=−x+1y equals negative x plus 1
?=−?+1
và y=-3x+3y equals negative 3 x plus 3
?=−3?+3
là các đường thẳng dốc xuống từ trái sang phải.
y=x2+2y equals x squared plus 2
?=?2+2
là parabol có điểm thấp nhất tại (0;2)open paren 0 ; 2 close paren
(0;2)
.
y=−x2+1y equals negative x squared plus 1
?=−?2+1
và y=−x2+3y equals negative x squared plus 3
?=−?2+3
là các parabol có điểm cao nhất lần lượt tại (0;1)open paren 0 ; 1 close paren
(0;1)
và (0;3)open paren 0 ; 3 close paren
(0;3)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
90980 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
61601 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
51710 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
39526
