Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ
Quảng cáo
3 câu trả lời 260
Từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ có thể là:
Siêng năng
Cần cù
Chịu khó
Tận tụy
Miệt mài
Lao động cần mẫn
siêng năng
cần cù
chăm sóc
nỗ lực
khéo léo
tận tâm
chịu khó
đam mê
hăng hái
tích cực
chuyên tâm
kiên trì
thận trọng
chuyên cần
đầy nhiệt huyết
tận lực
chăm chỉ làm việc
cố gắng
chăm chỉ học tập
chăm chỉ lao động
cần cù
chăm sóc
nỗ lực
khéo léo
tận tâm
chịu khó
đam mê
hăng hái
tích cực
chuyên tâm
kiên trì
thận trọng
chuyên cần
đầy nhiệt huyết
tận lực
chăm chỉ làm việc
cố gắng
chăm chỉ học tập
chăm chỉ lao động
CHIU KHO , NO LUC , CAN CU , SIENG NANG
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34120 -
27259
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19119 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18250 -
Hỏi từ APP VIETJACK17753
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16897
Gửi báo cáo thành công!
