Quảng cáo
2 câu trả lời 404
5 từ đồng nghĩa với "tốt bụng"
Nhân hậu
Hiền lành
Bao dung
Độ lượng
Tử tế
5 từ trái nghĩa với "tốt bụng"
Độc ác
Lạnh lùng
Tàn nhẫn
Ích kỷ
Vô cảm
Những từ đồng nghĩa và trái nghĩa này giúp làm phong phú cách diễn đạt trong giao tiếp và viết văn.
Nhân hậu
Hiền lành
Bao dung
Độ lượng
Tử tế
5 từ trái nghĩa với "tốt bụng"
Độc ác
Lạnh lùng
Tàn nhẫn
Ích kỷ
Vô cảm
Những từ đồng nghĩa và trái nghĩa này giúp làm phong phú cách diễn đạt trong giao tiếp và viết văn.
5 từ đồng nghĩa:
Chắt phát
Nhân hậu
Tốt bụng
Hièn
Tử tế
Chắt phát
Nhân hậu
Tốt bụng
Hièn
Tử tế
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34120 -
27259
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19119 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18250 -
Hỏi từ APP VIETJACK17753
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16897
Gửi báo cáo thành công!
