Quảng cáo
1 câu trả lời 268
Dưới đây là 5 từ có tiếng "rao" cùng với ý nghĩa của từng từ:
Rao bán
Ý nghĩa: Thông báo hoặc quảng cáo để bán một sản phẩm hoặc hàng hóa nào đó.
Ví dụ: Người bán hàng rao bán các món đồ trên phố.
Rao giảng
Ý nghĩa: Truyền đạt hoặc giảng dạy các tư tưởng, bài học, hoặc giáo lý.
Ví dụ: Thầy giáo rao giảng những điều hay lẽ phải cho học sinh.
Rao vặt
Ý nghĩa: Một hình thức thông báo hoặc quảng cáo ngắn gọn để truyền tải thông tin (thường về mua bán, tìm kiếm, dịch vụ).
Ví dụ: Mục rao vặt trên báo rất hữu ích để tìm việc làm.
Hô rao
Ý nghĩa: Kêu gọi lớn tiếng để thông báo hoặc quảng bá điều gì đó.
Ví dụ: Người bán hàng hô rao để thu hút khách hàng.
Rao truyền
Ý nghĩa: Lan truyền hoặc phổ biến thông tin, thường là về tư tưởng, phong trào, hoặc sự kiện.
Ví dụ: Những câu chuyện cổ tích được rao truyền qua các thế hệ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
32808 -
25819
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
18306 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17455 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16070 -
Hỏi từ APP VIETJACK15613
