3. Hãy xếp các từ dưới đây thành ba nhóm từ đồng nghĩa :
bạo dạn, bạo gan, bạo phổi ; bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên ; cẩn thận, chu đảo cần trọng; mạnh dạn, mạnh bạo, táo bạo ; thản nhiên, tỉnh bơ, ung dung : cặn kẽ, kĩ
càng, kĩ lưỡng: táo tơn, táo gan ; thư thả, thong thả ; thận trọng, tỉ mẫn
bạo dạn, bạo gan, bạo phổi ; bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên ; cẩn thận, chu đảo cần trọng; mạnh dạn, mạnh bạo, táo bạo ; thản nhiên, tỉnh bơ, ung dung : cặn kẽ, kĩ
càng, kĩ lưỡng: táo tơn, táo gan ; thư thả, thong thả ; thận trọng, tỉ mẫn
Quảng cáo
1 câu trả lời 157
Nhóm 1: bạo dạn, bạo gan, mạnh dạn , mạnh bạo , táo bạo, táo tợn , táo gan
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34171 -
27293
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19156 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18283 -
Hỏi từ APP VIETJACK17789
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16939
Gửi báo cáo thành công!
