Mỹ Phương Phan
Hỏi từ APP VIETJACK
Tìm những từ đồng nghĩa chỉ: màu trắng,màu đỏ,màu xanh,màu đen
Quảng cáo
1 câu trả lời 356
Chỉ màu xanh: xanh lơ, xanh lục, xanh ngọc, xanh biếc, xanh rờn, xanh thẫm, xanh nét, xanh tươi, xanh um, xanh sẫm, xanh ngát, xanh ngắt, xanh xao, xanh đen, .......
Chỉ màu đỏ: đỏ thắm, đỏ tía, đỏ rực, đỏ hoe, đỏ gay, đỏ au, đỏ chói, đỏ sọc, đỏ lòm, đỏ ngầu, đỏ ối, đỏ hoét , ...........
Chỉ màu trắng: trắng lóa, trắng bóc, trắng bạch, trắng bệch, trắng nõn, trắng phau, trắng muốt, trắng tinh, trắng toát, trắng ngần, trắng ngà, trắng bong, ....
Chỉ màu đen: đen trũi, đen thui, đen kịt, đen sịt, đen nghịt, đen ngòm, đen láy, đen giòn, đen sì, .....
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34265 -
27396
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19231 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18355 -
Hỏi từ APP VIETJACK17859
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
17024
Gửi báo cáo thành công!
