Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sản phẩm của phản ứng thủy phân dầu chuối trong môi trường axit là?
A. CH3COOH và (CH3)2CHCH2OH.
B. HCOOH và (CH3)2CH(CH2)2OH.
Cho 498,4 gam chất béo trung tính xà phòng hóa đủ với 840 ml dung dịch NaOH 2M. Tính khối lượng xà phòng thu được?
Thủy phân triolein trong môi trường axit sản phẩm là ?
A. axit oleic và etilenglicol.
B. axit oleic và glixerol.
Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại:
A. Không no, không rõ số chức.
B. Vòng, đơn chức.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là … 3s23p5. Cấu hình electron của ion được tạo thành từ X là:
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s2.
Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
Cho khối đa diện (minh họa như hình vẽ bên) trong đó ABCD.A'B'C'D' là khối hộp chữ nhật với AB = AD = 2a, AA' = a, S.ABCD là khối chóp có các cạnh bên bằng nhau và SA=a3. Thể tích khối tứ diện bằng
A. a322
B. 2a3
C. 2a33
D. a326
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau:
Điều kiện cần và đủ của tham số m để bất phương trình f(x)−12x2<m nghiệm đúng với mọi x∈[1;2] là
A. m>f(2)−2
B. m≥f(2)−2
C. m≥f(1)−12
D. m>f(1)−12
A. 3a31516
B. 3a31548
C. 3a31532
D. a31532
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−20;20 để hàm số fx=3x4+41−2m2x3+6m−2m2x2+12mx−1 nghịch biến trên khoảng (0;1)?
A. 2
B. 20
C. 19
D. 21
B. 0
C. 3
D. 1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=mx4+m−1x2+2022 có đúng một điểm cực đại.
A. m<1m≠0
B. m < 1
C. m≤0
D. 0≤m≤1
Cho hàm số fx=x3−3x2+m với m∈−4;4 là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = f(x) có đúng 3 điểm cực trị?
A. 6
B. 8
C. 5
D. 4
Cho phương trình x3−3x2+1−m=0 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm x1,x2,x3 thỏa mãn x1<1<x2<x3.
A. m=−1
B. −3<m<−1
C. −3≤m≤−1
D. −1<m<3
A. 212
B. 242
C. 142
D. 122
Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞. Tìm số phần tử của S
A. 4
B. 1
D. 5
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x4−m2x3−2x2−m trên đoạn [0;1] bằng -1 ?
B. 3
C. 0
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1;3)
B. (3;4)
C. −∞; −1
D. (2;4)
A. m≤43
B. m≥13
C. m≥43
D. m≤13
A. V=16Bh
B. V=12Bh
C. V=Bh
D. V=13Bh
Trong các hàm số sau, hàm số nào có 3 điểm cực trị?
A. y=x4+2x2−3
B. y=x3−x2−3x+1
C. y=x4−2x2−3
D. y=x+1x+2
A. 2a
B. a3
C. a
D. a2
A. x = -2
B. y = -2
C. x = 2
D. y = 1
A. y=5x−3
B. y=−3x+5
C. y=3x−5
D. y=−5x+3
Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
B. 2
C. 4
A. y=x4−2x2+2
B. y=2x−1x+1
C. y=−x3−3x+2
D. y=x+2x−1
Cho hàm số fx=x3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Giá trị của biểu thức T = f(2) - f(0) bằng
A. -10
B. 6
D. -8
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA=a3 và vuông góc với đáy. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Khi đó sinφ bằng
A. 255
B. 55
C. 35
D. 235
Cho hình chóp S.ABC có AB vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Tam giác ABC có AB=a3. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
A. 60o
B. 90o
C. 30o
D. 45o
A. 12
B. 10
C. 11
D. 7
A. Cnk=n!n−k!
B. Cnk=n!k!
C. Cnk=n!k!n−k!
D. Cnk=k!n−k!n!
B. -2
C. 17
D. -15
Cho hàm số y=ax+3x+b với a,b∈ℝ và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị của a + b là
A. -1
C. 1
D. -3
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y=−x3+3x+1
B. y=−x4+2x2+1
C. y=x3−3x+1
D. y=x4−2x2+1
Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3 và u2 = 6. Giá trị của un bằng
A. 15
B. 18
C. 12
D. 9
Một khung cửa sổ hình thang cân có chiều cao 3 m, hai đáy là 3 m và 1 m (Hình 9). Tìm độ dài hai cạnh bên và hai đường chéo.