Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho đồ thị hàm số y=ax và y=logbx như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0<a<12<b
B. 0<a<1<b
C. 0<b<1<a
D. 0<a<1,0<b<12
Cho f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên −a;a. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. ∫−aafxdx=2∫0afxdx
B. ∫−aafxdx=0
C. ∫−aafxdx=2∫−aafxdx
D. ∫−aafxdx=−2∫0afxdx
Cho các số thực dương a và b. Biểu thức thu gọn của biểu thức P=a13b+b13aa6+b6−ab3 là
A. 0
B. -1
C. 1
D. -2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;-3;5) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A. (1;-3;5)
B. (1;-3;0)
C. (1;-3;1)
D. (1;-3;2)
Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A. S=πa2
B. S=πa22
C. S=2a2
D. S=2πa2
Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 80 sản phẩm tốt và 20 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm từ hộp, tính xác suất để 4 sản phẩm lấy ra đều là sản phẩm tốt.
A. A804A1004
B. C804C1004
C. 80!100!
D. C204C1004
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên dưới
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A. 3
B. 1
C. 0
D. 2
Nguyên hàm của hàm số fx=sinx.cos 2x là
A. ∫fxdx=16cos3x−12sinx+C
B. ∫fxdx=16cos3x+12sinx+C
C. ∫fxdx=cos3x3+cosx+C
D. ∫fxdx=−2cos3x3+cosx+C
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. y=−xx+1
B. y=−x+1x+1
C. y=−2x+12x+1
D. y=−x+2x+1
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81;... . Tìm số hạng tổng quát un của cấp số nhân đã cho
A. un=3n−1
B. un=3n
C. un=3n+1
D. un=3+3n
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A7;2;3, B1;4;3, C(1;2;6),D1;2;3 và điểm M tùy ý. Tính độ dài đoạn OM khi biểu thức P=MA+MB+MC+3MD đạt giá trị nhỏ nhất
A. OM=3214
B. OM=26
C. OM=14
D. OM=5174
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho x2+y2+z2+2mx−2m−1y−mz+m−2=0 là phương trình của mặt cầu Sm. Biết với mọi số thực m thì Sm luôn chứa một đường tròn cố định. Tìm bán kính I của đường tròn đó
A. r=12
B. r=2
C. r=3
D. r=12
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' trên các cạnh AA',BB' lấy các điểm M, N sao cho AA'=4A'M, BB'=4B'N. Mặt phẳng (C'MN) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi V1 là thể tích của khối chóp C'.A'B'NM,V2 là thể tích của khối đa diện ABCMNC'. Tỉ số V1V2 bằng
A. V1V2=25
B. V1V2=15
C. V1V2=35
D. V1V2=16
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+1+z2−z+1. Tính giá trị M.m
A. 1334
B. 394
C. 33
D. 134
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn 0;4 thỏa mãn f''xfx+fx22x+13=f'x2 và fx>0 với mọi x∈0;4. Biết rằng f'0=f0=1, giá trị của f(4) bằng
A. e2
B. 2e
C. e3
D. e2+1
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và thỏa mãn f0=3 và fx+f2−x=x2−2x+2,∀x∈ℝ. Tích phân ∫02xf'xdx bằng
A. −43
B. 23
C. 53
D. −103
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình log22x2+mx+1x+2+2x2+mx+1=x+2 có hai nghiệm thực phân biệt?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho hàm số y=f(x) có đúng ba điểm cực trị là 0, 1, 2 và có đạo hàm liên tục trên ℝ. Khi đó hàm số y=f4x−4x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị hàm số y=x−1x+1 tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OA2+OB2=2,O là gốc tọa độ. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?
A. −∞;2−22
B. 0;2+22
C. 2−2;2+22
D. 2+22;+∞
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Đồ thị hàm số y=fx.x2+xfx−2x2−1x2−42x+1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
C. 6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng và cùng vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD là a33. Tính góc φ giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)
A. φ=45°.
B. φ=60°.
C. φ=30°.
D. φ=90°.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x−2y+2z−3=0 và mặt cầu S: x2+y2+z2−10x+6y−10z+39=0. Từ một điểm M thuộc mặt phẳng (P) kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm N. Tính khoảng cách từ M tới gốc tọa độ biết rằng MN=4
D. 11
Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính phía trong của cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bể dày của lớp vỏ thủy tinh).
A. 12
C. 49
D. 59
Tập hợp các số phức w=1+iz+1 với z là số phức thỏa mãn z−1≤1 là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó
A. 4π
B. 2π
C. 3π
D. π
Cho hàm số y=x4−3x2+m có đồ thị Cm với m là tham số thực. giả sử Cm cắt trục tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ. Gọi S1,S2 và S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Tìm m để S1+S2=S3
A. m=−52
B. m=−54
C. m=52
D. m=54
Giả sử hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên 0;+∞ và thỏa mãn f1=e,fx=f'x.3x+1, với mọi x>0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 10<f5<11
B. 4<f5<5
C. 11<f5<12
D. 3<f5<4
Cho phương trình 9x2−2x+1−2m.3x2−2x+1+3m−2=0. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt là
A. 2;+∞
B. 1;+∞
C. 2;+∞
D. −∞;1∪2;+∞
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f−fsinx trên đoạn −π2;0. Giá trị của M-m bằng
A. 6
C. -6
D. -3
Cho hàm số f(x) hàm số y=f'(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình fx=3x+m có nghiệm thuộc khoảng (-1;1)
A. f−1+3<m<f1−3
B. f−1−3<m<f1+3
C. f1+3<m<f−1−3
D. f0−1<m<f0+1
Mỗi bạn An, Bình chọn ngẫu nhiên 3 chữ số trong tập 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9. Tính xác suất để trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau
A. 740
B. 910
C. 625
D. 2140
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC' và CD' là
A. a2
B. a32
C. a33
D. a34
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A0;1;−1; B1;1;2; C1;−1;0; D0;0;1. Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD.
A. 32
B. 22
C. 22
D. 322
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;5) và vuông góc với mặt phẳng α:4x−3y+2z+5=0 là
A. x+14=y−2−3=z+52
B. x−14=y+2−3=z−52
C. x−1−4=y+2−3=z−5−2
D. x−1−4=y+2−3=z−52
Cho hình vuông ABCD cạnh 8 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN được hình trụ (T). Diện tích toàn phần của hình (T) là
A. 64πcm2
B. 80πcm2
C. 96πcm2
D. 192πcm2
Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD biết AB=a; SA=a
A. a322
B. a326
D. a3
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+10=0. Tính A=z12+z22.
A. A=20
B. A=10
C. A=30
D. A=50
Cho số phức z thỏa mãn 2−iz+1+5i1+i=7+10i
Môđun của số phức w=z2+20+3i là
C. 25
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên bằng bao nhiêu?
A. 4
B. 92
C. 73
D. 52
Cho hai hàm số y=ax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a,b>1
B. 0<a,b<1
C. 0<a<1<b
D. 0<b<1<a
Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2+b2=8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. loga+b=12loga+logb
B. loga+b=121+loga+logb
C. loga+b=1+loga+logb
D. loga+b=12+loga+logb