: Tìm từ có chứa tiếng “lưng” có nghĩa sau, đặt câu với mỗi từ đó.
a. Chỉ số lượng nhiều, tương đương một nửa.
...........................................................................................................................................
b. Chỉ ở khoảng giữa đèo, núi, đồi.
...........................................................................................................................................
c. Chỉ phía sau một người.
...........................................................................................................................................
d. Chỉ một loại dây đeo dùng trong khi mặc quần áo.
...........................................................................................................................................
Quảng cáo
7 câu trả lời 11509
a, Lưng chứng
Anh ấy có tính làm việc lưng chừng là đã muốn nghỉ
b, Lưng đồi
Đó là một cái lưng đồi rất phẳng
c, Cái lưng
Cái lưng bà em giờ đã cong rồi
d, Lưng quần
Lưng quần của em bị dãn dây
E ,chỉ một người lười ,không chịu làm việc
Lưng chững
Anh ấy có tính lưng chững đã muốn đi về
Lưng đôi
Lừng đồi phẳng lì
Lưng quần
a, Lưng chứng
Anh ấy có tính làm việc lưng chừng là đã muốn nghỉ
b, Lưng đồi
Đó là một cái lưng đồi rất phẳng
c, Cái lưng
Cái lưng bà em giờ đã cong rồi
d, Lưng quần
Lưng quần của em bị dãn dây
a, Lưng chứng
Anh ấy có tính làm việc lưng chừng là đã muốn nghỉ
b, Lưng đồi
Đó là một cái lưng đồi rất phẳng
c, Cái lưng
Cái lưng bà em giờ đã cong rồi
d, Lưng quần
Lưng quần của em bị dãn dây
Khoanh tròn vào từ mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ dưới đây
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34265 -
27396
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
19231 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18355 -
Hỏi từ APP VIETJACK17859
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
17024
