Bài 1: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm: 23476.......32467 *
1 điểm
A. <
B. >
C. =
Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau . *
1 điểm
A. 1290
B. 1291
C. 1190
D. 1191
Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là : *
1 điểm
A. 300 007
B. 30 007
C. 3 007
D . 30 070
Bài 4 : Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là : *
1 điểm
A. 99 999
B. 98756
C. 98765
D. 99 995
Bài 5: Viết các sau: Mười lăm nghìn: *
1 điểm
A. 15000
B. 1500
C. 150000
D. 150
Bài 6: Tìm X với : x là số tròn chục, 91> x > 68 ; x=... *
1 điểm
A. 81, 82, 83,
B. 60, 70, 80
C. 80, 90, 100
D. 70, 80, 90
Bài 7: Dãy số tự nhiên là : *
1 điểm
A. 1, 2, 3, 4, 5,...
B. 0, 1, 2, 3, 4, 5,......
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6....
D. 0, 1, 3, 4, 5,....
Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 675; 676; ..... ; ......;.......;........;681. *
1 điểm
A. 678; 679; 680; 681
B. 670; 680; 690; 700
C. 677; 678; 679; 680
D. 671; 672; 673; 674
Bài 9: 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là : *
1 điểm
A. 12 bút chì
B. 60 bút chì
C . 17 bút chì
D. 40 bút chì
Bài 10: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là *
1 điểm
A. 45248
B. 45058
C. 45258
D. 42358
Bài 11: Nếu a = 47685 ;thì giá trị biểu thức a + 5784 là : *
1 điểm
A. 53269
B. 53469
C. 53479
D. 53589
Bài 12: Một hình chữ nhật có số đo chiều dài là 16 cm, chiều rộng là 12 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? *
1 điểm
A. 56
B. 14
C. 192
D. 92
Bài 13: Kết quả của phép tính: 25924 x 3 *
1 điểm
A. 77772
B. 77782
C. 77762
D. 7783
Bài 14: Tìm X: X x 5 = 4765 *
1 điểm
A. 988
B. 953
C. 23825
D. 23865
Bài 15: Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là : *
1 điểm
A. 67382
B. 62837
C. 286730
D. 62783
Quảng cáo
2 câu trả lời 556
Bài 1: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm: 23476.......32467 *
1 điểm
A. <
B. >
C. =
Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau . *
1 điểm
A. 1290
B. 1291
C. 1190
D. 1191
Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là : *
1 điểm
A. 300 007
B. 30 007
C. 3 007
D . 30 070
Bài 4 : Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là : *
1 điểm
A. 99 999
B. 98756
C. 98765
D. 99 995
Bài 5: Viết các sau: Mười lăm nghìn: *
1 điểm
A. 15000
B. 1500
C. 150000
D. 150
Bài 6: Tìm X với : x là số tròn chục, 91> x > 68 ; x=... *
1 điểm
A. 81, 82, 83,
B. 60, 70, 80
C. 80, 90, 100
D. 70, 80, 90
Bài 7: Dãy số tự nhiên là : *
1 điểm
A. 1, 2, 3, 4, 5,...
B. 0, 1, 2, 3, 4, 5,......
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6....
D. 0, 1, 3, 4, 5,....
Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 675; 676; ..... ; ......;.......;........;681. *
1 điểm
A. 678; 679; 680; 681
B. 670; 680; 690; 700
C. 677; 678; 679; 680
D. 671; 672; 673; 674
Bài 9: 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là : *
1 điểm
A. 12 bút chì
B. 60 bút chì
C . 17 bút chì
D. 40 bút chì
Bài 10: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là *
1 điểm
A. 45248
B. 45058
C. 45258
D. 42358
Bài 11: Nếu a = 47685 ;thì giá trị biểu thức a + 5784 là : *
1 điểm
A. 53269
B. 53469
C. 53479
D. 53589
Bài 12: Một hình chữ nhật có số đo chiều dài là 16 cm, chiều rộng là 12 cm. Hỏi chu vi hình chữ nhật đó là bao nhiêu? *
1 điểm
A. 56
B. 14
C. 192
D. 92
Bài 13: Kết quả của phép tính: 25924 x 3 *
1 điểm
A. 77772
B. 77782
C. 77762
D. 7783
Bài 14: Tìm X: X x 5 = 4765 *
1 điểm
A. 988
B. 953
C. 23825
D. 23865
Bài 15: Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là : *
1 điểm
A. 67382
B. 62837
C. 286730
D. 62783
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
80062 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ........... cm2 là:
A. 456
B. 4506
C. 456 000
D. 450 006
30090 -
Hỏi từ APP VIETJACK28627
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26202
