Câu 1 (2,0 điểm).
Cho ma trận vuông cấp 3:
\(A=\left(\begin{matrix}1&0&0\\ 1&2&1\\ 1&0&1\end{matrix}\right)\)
1. Tìm đa thức đặc trưng và tất cả các trị riêng của ma trận \(A\).
2. Sử dụng định lý Cayley - Hamilton, hãy biểu diễn ma trận nghịch đảo \(A^{-1}\) và ma trận lũy thừa \(A^{10}\) thành đa thức bậc không quá 2 của \(A\).
Câu 2 (2,0 điểm).
Trong không gian các ma trận vuông cấp 2 (\(M_2[\mathbb{R}]\)), xét ánh xạ tuyến tính \(f: M_2[\mathbb{R}] \to M_2[\mathbb{R}]\) định nghĩa bởi:
\(f(X)=AX-XA\quad \text{với }A=\left(\begin{matrix}1&2\\ 0&2\end{matrix}\right)\)
1. Tìm một cơ sở và số chiều của không gian hạt nhân \(\text{Ker}(f)\).
2. Xác định số chiều của không gian ảnh \(\text{Im}(f)\). Ánh xạ \(f\) có phải là một toàn cấu không? Tại sao?
Câu 3 (2,0 điểm).
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f(x, y) = x^2 + y^2 - 4x - 2y\) trên đường tròn có phương trình:
\(x^{2}+y^{2}=5\)
Câu 4 (2,0 điểm).
Tính tích phân kép:
\(I=\iint _{D}\ln (x^{2}+y^{2})\,dxdy\)
Trong đó \(D\) là miền phẳng nằm ở góc phần tư thứ nhất (\(x \ge 0, y \ge 0\)) và được giới hạn bởi hai đường tròn \(x^2 + y^2 = 1\) và \(x^2 + y^2 = e^2\).
Câu 5 (2,0 điểm).
Tính thông lượng của trường vectơ \(\vec{F} = (x, y, z)\) đi qua phía ngoài của mặt cầu \(S: x^2 + y^2 + z^2 = a^2\) (\(a > 0\)), tức là tính tích phân mặt loại 2:
\(J=\iint _{S}x\,dydz+y\,dzdx+z\,dxdy\)
làm hộ mik đề này:))
Quảng cáo
1 câu trả lời 15
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
