Quảng cáo
1 câu trả lời 38
- Tên từ điển em đã dùng: từ điển tiếng Việt (Chủ biên: GS. Hoàng Phê)
– chăm chỉ: (dt) có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn. Học sinh chăm chỉ.
– kiên trì: (đt) giữ vững, không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực. Kiên trì đường lối hoà bình.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
27996
-
Hỏi từ APP VIETJACK18242
-
Hỏi từ APP VIETJACK17449
Gửi báo cáo thành công!
