Gạch dưới các thành ngữ, tục ngữ có từ ăn mang nghĩa gốc.
ăn trên ngồi trốc, ăn chậm nhai kĩ, ăn có mời làm có khiến, ăn không ngồi rồi, ăn lấy chắc mặc lấy bền, ăn gió nằm sương, ăn cỗ đi trước lội nước theo sau.
Quảng cáo
1 câu trả lời 19
ăn trên ngồi trốc, ăn chậm nhai kĩ, ăn có mời làm có khiến, ăn không ngồi rồi, ăn lấy chắc mặc lấy bền, ăn gió nằm sương, ăn cỗ đi trước lội nước theo sau.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
27920
-
Hỏi từ APP VIETJACK18169
-
Hỏi từ APP VIETJACK17375
Gửi báo cáo thành công!
