. Tìm từ đồng nghĩa chỉ màu đen:
Bảng ....... , vải ...... , gạo ...... , đũa ..... , mắt .... , ngựa .... , chó ......
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây dùng để chỉ trạng thái
a, vạm vỡ-gầy gò. b, thật thà-gian xảo. c, hèn nhát-dũng cảm. d, sung sướng-đau khổ
Quảng cáo
3 câu trả lời 56
I. Tìm từ đồng nghĩa chỉ màu đen
Lý thuyết
Trong tiếng Việt, màu đen có nhiều cách gọi khác nhau tùy theo sự vật:
đen → chung
đen sì, đen nhánh, đen huyền, đen kịt…
Khi ghép với từng sự vật, ta dùng từ phù hợp theo thói quen ngôn ngữ.
Đáp án
Bảng đen
Vải đen
Gạo đen (hoặc gạo nếp cẩm)
Đũa đen
Mắt đen láy
Ngựa đen tuyền
Chó đen mực
Giải thích thêm
“đen láy” → thường dùng cho mắt
“đen tuyền” → dùng cho ngựa
“đen mực” → dùng cho chó hoặc màu rất đậm
II. Tìm cặp từ trái nghĩa chỉ trạng thái
Lý thuyết
Trạng thái: tình trạng cảm xúc, tinh thần (vui, buồn, đau khổ…)
Không phải:
Hình dáng (vạm vỡ – gầy gò)
Tính cách (thật thà – gian xảo, hèn nhát – dũng cảm)
Đáp án: d. sung sướng – đau khổ
Giải thích
a → chỉ ngoại hình
b, c → chỉ tính cách
d → chỉ trạng thái cảm xúc
Kết luận:
Từ chỉ màu đen: đen, đen láy, đen tuyền, đen mực…
Đáp án đúng câu 2: D
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
33696 -
26805
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
18817 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
17966 -
Hỏi từ APP VIETJACK17460
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
16597
