1. They wanted to apologize for their behavior: that’s why they paid for dinner. (in order to)
2. I walked quietly because I didn’t want to wake the baby. (so that)
3. He locked the door to prevent the prisoner escaping. (so that)
4. She tries to learn English well so as to communicate with foreigners. (with a view to)
5. She wore dark glasses so that no one would recognize her. (with a view to) 6. The reason why she applied for a job abroad was to earn more money. (with a view to)
7. We left quietly so that we wouldn’t disturb him. (so as not to)
8. Lan tiptoed up the stairs because she didn’t want to wake anyone up. (in order not to)
9. He left without saying goodbye as he didn’t want to disturb the meeting. (so as not to)
10. Mike put on his raincoat because he didn’t want to get soaked. (in order not to)
Quảng cáo
1 câu trả lời 29
I. Giải thích lý thuyết
Bài này yêu cầu viết lại câu nhưng giữ nguyên nghĩa bằng các cấu trúc chỉ mục đích (Purpose).
1. In order to / So as to
Dùng để chỉ mục đích.
Cấu trúc:
in order to + V
so as to + V
Ví dụ:
I study hard in order to pass the exam.
→ Tôi học chăm để đỗ kỳ thi.
2. So that
Dùng khi mục đích có chủ ngữ khác.
Cấu trúc:
S + V + so that + S + can / could / will / would + V
Ví dụ:
I speak loudly so that everyone can hear me.
3. With a view to
Dùng trong văn viết trang trọng.
Cấu trúc:
with a view to + V-ing
Ví dụ:
She studies English with a view to working abroad.
4. Phủ định
so as not to + V
in order not to + V
Ví dụ:
He whispered so as not to wake the baby.
II. Câu trả lời hoàn chỉnh
1
They paid for dinner in order to apologize for their behavior.
Dịch:
Họ trả tiền bữa tối để xin lỗi về hành vi của mình.
2
I walked quietly so that I wouldn’t wake the baby.
Dịch:
Tôi đi nhẹ nhàng để không làm em bé thức giấc.
3
He locked the door so that the prisoner couldn’t escape.
Dịch:
Anh ta khóa cửa để tù nhân không thể trốn thoát.
4
She tries to learn English well with a view to communicating with foreigners.
Dịch:
Cô ấy cố gắng học tiếng Anh tốt với mục đích giao tiếp với người nước ngoài.
5
She wore dark glasses with a view to not being recognized.
Dịch:
Cô ấy đeo kính đen để tránh bị nhận ra.
6
She applied for a job abroad with a view to earning more money.
Dịch:
Cô ấy nộp đơn xin việc ở nước ngoài để kiếm nhiều tiền hơn.
7
We left quietly so as not to disturb him.
Dịch:
Chúng tôi rời đi nhẹ nhàng để không làm phiền anh ấy.
8
Lan tiptoed up the stairs in order not to wake anyone up.
Dịch:
Lan rón rén đi lên cầu thang để không đánh thức ai.
9
He left without saying goodbye so as not to disturb the meeting.
Dịch:
Anh ấy rời đi mà không chào để không làm gián đoạn cuộc họp.
10
Mike put on his raincoat in order not to get soaked.
Dịch:
Mike mặc áo mưa để không bị ướt sũng.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK93102
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
35921 -
Hỏi từ APP VIETJACK35097
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
34279 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
33283 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32852
